📖 Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 - Toán lớp 4



💎 Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

Mẹo nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 siêu tốc

nhân một số với 11 là một trong những phép tính thú vị nhất trong chương trình toán lớp 4. thay vì phải đặt tính rồi tính mất thời gian, các em có thể tìm ra ngay kết quả chỉ trong vòng 2 giây nhờ bí kíp "viết vào giữa" dưới đây.

1. trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10

đây là trường hợp đơn giản nhất. các em chỉ cần cộng hai chữ số của số đó lại rồi viết tổng vào giữa.

ví dụ 1: 27 x 11 = ?

  • bước 1: tính tổng hai chữ số của 27: lấy 2 + 7 = 9.

  • bước 2: viết số 9 vào giữa hai chữ số của 27.

  • kết quả: 27 x 11 = 297.


2. trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

khi tổng hai chữ số là một số có hai chữ số (có nhớ), các em hãy thực hiện theo quy tắc: viết hàng đơn vị vào giữa và cộng thêm 1 vào chữ số hàng chục.

ví dụ 2: 48 x 11 = ?

  • bước 1: tính tổng hai chữ số của 48: lấy 4 + 8 = 12.

  • bước 2: viết chữ số 2 (hàng đơn vị của 12) vào giữa hai chữ số của 48, ta tạm được số 428.

  • bước 3: vì tổng bằng 12 (viết 2 nhớ 1), ta phải thêm 1 vào chữ số hàng chục của số ban đầu (4 + 1 = 5).

  • kết quả: 48 x 11 = 528.


3. quy trình 2 bước rút gọn để tính nhẩm

để rèn luyện phản xạ, các em hãy nhớ quy tắc nhẩm trong đầu như sau:

  • bước 1: tính tổng hai chữ số của số cần nhân.

  • bước 2: * nếu tổng < 10: chèn tổng vào giữa.

    • nếu tổng >= 10: chèn hàng đơn vị vào giữa và tăng chữ số đầu tiên lên 1 đơn vị.


4. luyện tập cùng các bài toán ngẫu nhiên

hãy thử áp dụng mẹo trên để tính nhanh các phép tính sau nhé:

  1. 35 x 11 = ... (nhẩm: 3+5=8, kết quả 385)

  2. 52 x 11 = ... (nhẩm: 5+2=7, kết quả 572)

  3. 75 x 11 = ... (nhẩm: 7+5=12, kết quả 825)

  4. 86 x 11 = ... (nhẩm: 8+6=14, kết quả 946)


5. từ khóa tìm kiếm bài viết

  • nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

  • mẹo tính nhanh nhân 11 lớp 4

  • giải toán lớp 4 trang 70 71

  • cách nhân nhẩm với 11 có nhớ

  • toán tư duy lớp 4 nhân 11

Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Nguyễn Đỗ Kiều My LỚP 4 Trường Tiểu học Nghĩa Đô Cầu Giấy, Hà Nội 50 67 04:59:56
Nguyen Thi Ngoc Tram LỚP 4 Trường Tiểu học An Thuỷ 2 Ba Tri, Bến Tre 44 55 00:15:15
Đinh Viêt Anh LỚP 3 Trường THCS Gia Minh Gia Viễn, Ninh Bình 33 38 00:02:49
Phạm Hương Giang Su Su LỚP 4 Trường Tiểu học Lê Lợi Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu 30 38 00:06:26
Lai Trung Mỵ Hiền LỚP 4 Trường Tiểu học Phú Lợi Thủ Dầu Một, Bình Dương 27 30 00:08:08
Quản Huyền LỚP 4 Trường Tiểu học Thanh Cao Thanh Oai, Hà Nội 22 24 00:09:04
nguyễn thị phương thuỳ LỚP 3 Trường Tiểu học Thượng Ấm Sơn Dương, Tuyên Quang 21 21 00:08:15
Nguyễn Lâm LỚP 5 Trường Tiểu học Khương Đình Thanh Xuân, Hà Nội 20 30 00:00:50
Putin Phạm 4B Trường Tiểu học B Thị trấn Châu Thành Châu Thành, Tây Ninh 13 13 00:03:08
Nguyễn Lê Thiên Hương 3A Trường Tiểu học Thị trấn A Thới Bình, Cà Mau 10 10 00:13:13
VÕ ÂN THI LỚP 4 Trường Tiểu học Lạc An Bắc Tân Uyên, Bình Dương 10 10 00:06:29
Nguyen Dinh Minh 5/1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 10 10 00:02:04
Ngô Hoàng Lộc dream LỚP 4 Trường Tiểu học Đông Sơn Bỉm Sơn, Thanh Hóa 6 6 00:00:54
Đỗ Bảo Trang LỚP 4 Trường Tiểu học Quang Hanh Cẩm Phả, Quảng Ninh 5 7 00:02:12
dinhvinh trandinhvinh LỚP 3 Trường Tiểu học Phan Bội Châu Biên Hòa, Đồng Nai 3 3 00:01:31
nguyễn thảo LỚP 1 Trường Tiểu học Đại Thịnh B Mê Linh, Hà Nội 2 4 00:00:34
tam tam LỚP 4 Trường Tiểu học Nam Ninh Nam Trực, Nam Định 1 1 00:00:14
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!

💬 Góp ý & Thảo luận bài học này Đăng nhập để thảo luận


⏰ Các bài học khác cùng chủ đề Toán