📖 Bài tập đơn vị đo khối lượng - Toán lớp 4
💎 Bài tập đơn vị đo khối lượng
1. Để đo khối lượng của vật thể người ta dùng những đơn vị đo theo bảng sau:
| Lớn hơn ki-lô-gam | ki-lôgam | Nhỏ hơn ki-lô gam | ||||
| Tấn | Tạ | yến | kg | hg(héc-tô gam) | dag(đề-ca-gam) | g(gam) |
| 1 tấn = 10 tạ = 1000kg | 1 tạ= 10 yến = 100 kg | 1 yến = 10 kg | 1kg =10 hg =1000 g | 1 hg =10dag =100g | 1dag = 10g | 1000g =1kg |
2. Quy đổi đơn vị (Quy tắc "Gấp 10 lần")
-
Mỗi đơn vị đứng trước gấp 10 lần đơn vị đứng liền sau nó.
-
Các mốc quan trọng:
-
1 tấn = 10 tạ = 1.000 kg
-
1 tạ = 10 yến = 100 kg
-
1 yến = 10 kg
-
1 kg = 10 hg = 1.000 g
-
1 hg = 10 dag = 100 g
-
1 dag = 10 g
-
💡 Hướng dẫn sử dụng trong thực tế
Tùy vào độ nặng nhẹ của vật thể, chúng ta chọn đơn vị phù hợp để con số không quá lớn hoặc quá nhỏ:
-
Tấn: Dùng cho những vật cực nặng hoặc số lượng hàng hóa rất lớn (Ví dụ: Xe container, một đàn voi, tàu thủy).
-
Tạ: Dùng cho các vật nặng nhưng chưa tới 1 tấn (Ví dụ: Một con trâu, vài bao gạo lớn).
-
Ki-lô-gam (kg): Đơn vị phổ biến nhất, dùng cho đồ dùng gia đình, thực phẩm đi chợ hoặc cân nặng cơ thể người.
-
Gam (g): Dùng cho những vật nhỏ và nhẹ (Ví dụ: Gia vị, đồ trang sức, một chiếc bút).
Mẹo nhỏ: Khi làm bài tập đổi đơn vị, cứ mỗi lần nhảy sang một đơn vị liền kề bên phải, bạn chỉ cần thêm một chữ số 0 vào sau số đó!
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Do Ha Truc Vy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Hưng Hòa | Bàu Bàng, Bình Dương | 200 | 224 | 00:00:35 | |
| vũ trường giang | LỚP 4 | Trường Tiểu học An Bình | Dĩ An, Bình Dương | 58 | 69 | 00:07:14 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 56 | 100 | 00:00:07 | |
| BÙI KHÁNH HUYỀN | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 55 | 61 | 00:16:48 | |
| Bùi Khánh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Cao Phong | Cao Phong, Hòa Bình | 51 | 60 | 00:29:12 | |
| Lê Tú | 4/1 | Trường Tiểu học Quảng Phước 2 | Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | 45 | 52 | 00:44:44 | |
| Nguyễn Phương Thảo | LỚP 4 | Trường Tiểu học Vạn Phúc | Ba Đình, Hà Nội | 39 | 62 | 00:41:04 | |
| HỨA MINH SƠN | LỚP 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Tân Bình, Hồ Chí Minh | 37 | 39 | 00:00:54 | |
| Nguyễn Hiểu Minh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nam Trung Yên | Cầu Giấy, Hà Nội | 36 | 41 | 00:55:34 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 33 | 35 | 04:39:21 | |
| Nguyễn Hoàng Đức | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghi Liên | Vinh, Nghệ An | 32 | 35 | 00:06:47 | |
| SONG KHANH HAN | LỚP 5 | Trường Tiểu học Lạc Long Quân | 11, Hồ Chí Minh | 25 | 27 | 00:44:27 | |
| Vương Chí Đạt | LỚP 2 | Trường Tiểu học Minh Khai A | Bắc Từ Liêm, Hà Nội | 23 | 28 | 00:16:49 | |
| Hoàng Thanh Hằng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 | Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 22 | 22 | 00:12:49 | |
| nguyễn phát | LỚP 1 | Trường Tiểu học Tây Đằng | Ba Vì, Hà Nội | 21 | 24 | 00:15:42 | |
| Nguyễn Như Ngọc Nguyễn Như Ngọc | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chí Tiên | Thanh Ba, Phú Thọ | 21 | 26 | 00:08:31 | |
| Vũ Quang | LỚP 4 | Trường Tiểu học Gia Trung | Gia Viễn, Ninh Bình | 20 | 28 | 00:08:00 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 20 | 43 | 00:00:22 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 19 | 47 | 00:04:12 | |
| Ban Thanh Tra Nguyễn | 1a | Trường Tiểu học An Hoà | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 18 | 24 | 00:07:12 |