Tìm x biết - lớp 4
Bài học này dành cho thành viên VIP, bạn vui lòng nâng cấp gói VIP để tham gia.
Nâng cấp VIP ngay
Tìm x biết
Hướng dẫn giải bài tập tìm X lớp 4 (đầy đủ các dạng)
Dạng toán Tìm x là một trong những nội dung quan trọng nhất của chương trình Toán lớp 4. Để giải đúng, các em cần nắm vững quy tắc chuyển vế và mối quan hệ giữa các thành phần trong phép tính.
1. Các quy tắc "vàng" cần ghi nhớ
| Phép tính | Tên gọi các thành phần | Cách tìm x |
| Phép cộng | Số hạng + Số hạng = Tổng | $x = \text{Tổng} - \text{Số hạng đã biết}$ |
| Phép trừ | Số bị trừ - Số trừ = Hiệu |
$x (\text{SBT}) = \text{Hiệu} + \text{Số trừ}$ $x (\text{ST}) = \text{Số bị trừ} - \text{Hiệu}$ |
| Phép nhân | Thừa số $\times$ Thừa số = Tích | $x = \text{Tích} : \text{Thừa số đã biết}$ |
| Phép chia | Số bị chia : Số chia = Thương |
$x (\text{SBC}) = \text{Thương} \times \text{Số chia}$ $x (\text{SC}) = \text{Số bị chia} : \text{Thương}$ |
2. Ví dụ minh họa theo mẫu
Dạng 1: Tìm số hạng trong một tổng
Mẫu: $x + 257 = 1892$
$x = 1892 - 257$
$x = 1635$
Dạng 2: Tìm số bị trừ và số trừ
a) Tìm số bị trừ: $x - 452 = 7108$
$x = 7108 + 452$
$x = 7560$
b) Tìm số trừ: $9251 - x = 1345$
$x = 9251 - 1345$
$x = 7906$
3. Bài tập vận dụng (Tự luyện)
Các em hãy trình bày bài giải vào vở tương tự như mẫu trên nhé:
Bài 1: Tìm x (Phép cộng và trừ)
a) $x + 12.054 = 25.190$
b) $x - 3.427 = 8.156$
c) $15.238 - x = 9.042$
Bài 2: Tìm x (Phép nhân và chia)
a) $x \times 5 = 1250$
b) $x : 4 = 1012$
c) $450 : x = 9$
4. Bí quyết để đạt điểm tối đa
-
Thử lại kết quả: Sau khi tìm được $x$, các em hãy thay số đó vào vị trí của $x$ ban đầu. Nếu phép tính đúng thì kết quả tìm $x$ của em là chính xác.
-
Trình bày sạch sẽ: Các dấu "$=$" nên được viết thẳng hàng nhau để bài toán trông rõ ràng và dễ kiểm tra.
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Họ tên | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm Max | Ghi chú | Số lần | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Hoàng Văn | 5A | Trường Tiểu học Sơn Thịnh | Văn Chấn, Yên Bái | 18 | undefined | 5 | 15:18:01 |
| HỒ THANH MINH TRIỀU | LỚP 4 | Trường Trung - Tiểu học - Mẫu giáo Phù Đổng | Bến Cát, Bình Dương | 18 | undefined | 12 | 22:46:20 |
| nguyễn nga | MẪU GIÁO | GoGoEdu | Long Biên, Hà Nội | 18 | 4 | 00:24:19 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 18 | 2 | 00:21:15 | |
| Kiều Việt Tú | LỚP 5 | Trường Tiểu học Chung Chải | Mường Nhé, Điện Biên | 18 | 1 | 00:07:58 | |
| VÕ ÂN THI | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lạc An | Bắc Tân Uyên, Bình Dương | 18 | 7 | 00:05:53 | |
| Trần Anh Thư | LỚP 4 | Trường Tiểu học Minh Tiến | Phù Cừ, Hưng Yên | 18 | 3 | 00:06:32 | |
| Le Quoc Hung | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chơn Thành A | Chơn Thành, Bình Phước | 18 | 3 | 00:12:56 | |
| Nguyễn Đậu Nhật Huy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Trường Sơn | Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu | 18 | 2 | 00:09:02 | |
| KHẮC MINH | LỚP 4 | GoGoEdu | Bình Chánh, Hồ Chí Minh | 18 | 1 | 00:04:54 | |
| Nguyễn Tùng Lâm | 1A6 | Trường Tiểu học Xuân Hoà | Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 15 | 3 | 00:15:09 | |
| Phạm Nguyễn Vân Anh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | 15 | 15 | 00:00:00 | |
| nguyễn khánh vinh | LỚP 5 | GoGoEdu | Bắc Từ Liêm, Hà Nội | 15 | 6 | 00:09:09 | |
| Ngo Vinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Lê Văn Thọ | 12, Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 00:06:31 | |
| Edu Connetion Learning Choice | Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 13 | undefined | 2 | 00:30:40 | |
| loi Nguyen | Trường Tiểu học Xuân Thắng | Thường Xuân, Thanh Hóa | 13 | 54 | 00:59:52 | ||
| Hoàng Thiên Ân | 3b | Trường Tiểu học Thiệu Thành | Thiệu Hoá, Thanh Hóa | 10 | 5 | 00:10:30 | |
| Nguyễn Đỗ Kiều My | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghĩa Đô | Cầu Giấy, Hà Nội | 10 | 2 | 00:10:00 | |
| nguyen hai trieu | LỚP 4 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 10 | 7 | 00:01:52 | |
| Nguyễn Tuấn Kiệt | LỚP 3 | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 1 | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 10 | 1 | 00:15:50 |
Bạn nghĩ gì về bài học này?