📖 Tìm x biết - Toán lớp 4
💎 Tìm x biết
Hướng dẫn giải bài tập tìm X lớp 4 (đầy đủ các dạng)
Dạng toán Tìm x là một trong những nội dung quan trọng nhất của chương trình Toán lớp 4. Để giải đúng, các em cần nắm vững quy tắc chuyển vế và mối quan hệ giữa các thành phần trong phép tính.
1. Các quy tắc "vàng" cần ghi nhớ
| Phép tính | Tên gọi các thành phần | Cách tìm x |
| Phép cộng | Số hạng + Số hạng = Tổng | $x = \text{Tổng} - \text{Số hạng đã biết}$ |
| Phép trừ | Số bị trừ - Số trừ = Hiệu |
$x (\text{SBT}) = \text{Hiệu} + \text{Số trừ}$ $x (\text{ST}) = \text{Số bị trừ} - \text{Hiệu}$ |
| Phép nhân | Thừa số $\times$ Thừa số = Tích | $x = \text{Tích} : \text{Thừa số đã biết}$ |
| Phép chia | Số bị chia : Số chia = Thương |
$x (\text{SBC}) = \text{Thương} \times \text{Số chia}$ $x (\text{SC}) = \text{Số bị chia} : \text{Thương}$ |
2. Ví dụ minh họa theo mẫu
Dạng 1: Tìm số hạng trong một tổng
Mẫu: $x + 257 = 1892$
$x = 1892 - 257$
$x = 1635$
Dạng 2: Tìm số bị trừ và số trừ
a) Tìm số bị trừ: $x - 452 = 7108$
$x = 7108 + 452$
$x = 7560$
b) Tìm số trừ: $9251 - x = 1345$
$x = 9251 - 1345$
$x = 7906$
3. Bài tập vận dụng (Tự luyện)
Các em hãy trình bày bài giải vào vở tương tự như mẫu trên nhé:
Bài 1: Tìm x (Phép cộng và trừ)
a) $x + 12.054 = 25.190$
b) $x - 3.427 = 8.156$
c) $15.238 - x = 9.042$
Bài 2: Tìm x (Phép nhân và chia)
a) $x \times 5 = 1250$
b) $x : 4 = 1012$
c) $450 : x = 9$
4. Bí quyết để đạt điểm tối đa
-
Thử lại kết quả: Sau khi tìm được $x$, các em hãy thay số đó vào vị trí của $x$ ban đầu. Nếu phép tính đúng thì kết quả tìm $x$ của em là chính xác.
-
Trình bày sạch sẽ: Các dấu "$=$" nên được viết thẳng hàng nhau để bài toán trông rõ ràng và dễ kiểm tra.
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nhu nhungocanhthu | LỚP 4 | Trường Tiểu học Sao Mai | Hải Dương, Hải Dương | 18 | 1 | 00:08:37 | |
| Kiều Việt Tú | LỚP 5 | Trường Tiểu học Chung Chải | Mường Nhé, Điện Biên | 18 | 1 | 00:07:58 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 18 | 1 | 00:05:13 | |
| Nguyễn Đậu Nhật Huy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Trường Sơn | Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu | 18 | 2 | 00:09:02 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 18 | 2 | 00:21:15 | |
| Trần Anh Thư | LỚP 4 | Trường Tiểu học Minh Tiến | Phù Cừ, Hưng Yên | 18 | 3 | 00:06:32 | |
| Do Ha Truc Vy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Hưng Hòa | Bàu Bàng, Bình Dương | 18 | 3 | 00:12:56 | |
| Nguyễn Hoàng Vương | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Mèo Vạc | Mèo Vạc, Hà Giang | 18 | 4 | 00:06:11 | |
| Hoàng Kim | LỚP 3 | Trường Tiểu học Lưu Phương | Kim Sơn, Ninh Bình | 18 | 4 | 00:06:29 | |
| Tưởng đăng quốc | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nam Cường | Nam Đàn, Nghệ An | 18 | 5 | 00:12:25 | |
| VÕ ÂN THI | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lạc An | Bắc Tân Uyên, Bình Dương | 18 | 7 | 00:05:53 | |
| Bùi Khánh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Cao Phong | Cao Phong, Hòa Bình | 18 | 14 | 00:18:43 | |
| Lưu Bích Hà | LỚP 3 | Trường THCS Trà An | Bình Thuỷ, Cần Thơ | 18 | 23 | 00:11:42 | |
| Ngo Vinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Lê Văn Thọ | 12, Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 00:06:31 | |
| Nguyễn Anh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kim Giang | Thanh Xuân, Hà Nội | 15 | 2 | 00:08:58 | |
| Nguyễn Tùng Lâm | 1A6 | Trường Tiểu học Xuân Hoà | Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 15 | 3 | 00:15:09 | |
| lê tuyết Nhi Tuyết Nhi | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn | Quỳ Hợp, Nghệ An | 15 | 4 | 00:10:40 | |
| Nguyễn Huyền | LỚP 3 | Trường Tiểu học Trường Thịnh | Phú Thọ, Phú Thọ | 15 | 5 | 00:05:12 | |
| đào chí cường | LỚP 4 | Trường Tiểu học Ngọc Động | Thông Nông, Cao Bằng | 15 | 5 | 00:04:09 | |
| Phạm Nguyễn Vân Anh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | 15 | 15 | 00:00:00 |