LỚP 5


Ngữ pháp tiếng anh lớp 5 cần chú ý

Cách chia động từ TOBE và TO HAVE

Chủ từ

to be

to have

Động từ thường

Khẳng định

Phủ định

Nghi vấn

I

am

have

I go

I don’t go

Do I go?

He, She,It

is

has

He goes

He doesn’t go

Does he go?

You, We, They

are

have

We go

We don’t go

Do we go?

 

Unit 1: What is your address?
Asking and answering questions about someone's  address
Asking and answering questions about what  avillage/town/city is like
Hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ
Hỏi và trả lời các câu hỏi về nhà,thành phố bạn thích
 
Unit 2: I always get up early
- Asking and answering questions about someone’s daily routine(Hỏi và trả lời các câu hỏi về thói quen hàng ngày của một ai đó.)
- Asking and answering questions about frequency(Hỏi và trả lời các câu hỏi về tần số)
 What do you do ...?
    I always/usually/often ... 
 How often ...?       
    I ... every day/once/twice ...  a week/a month.
Note: The table below shows what each of the adverbs of frequency means.
- always: tần số xuất hiện thường xuyên như: I always brush my teeth in the morning.
- usually: xuất hiện ít hơn always như: She usually goes to school by bus.
- often: xuất hiện ít hơn usually như: We often go to the supermarket on Saturdays.
- sometimes: ví dụ: He sometimes plays badminton with his brother.
- never: không bao giờ như: My father never drinks tea.
 
Unit 3: Where did you go on holiday?
Nọi dung trong bài học này xoay quanh
- Asking and answering questions about past holidays 
  Hỏi và trả lời câu hỏi về ngày lễ vừa qua
  Ví dụ:
   Where did you go on holiday? I went to ... 
- Asking and answering questions about means of transport.
  Hỏi và trả lời các câu hỏi về phương tiện vận tải.
  How did you get there? I went by...
 
Unit 4: Did you go to the party?

Hỏi và trả lời câu hỏi:

Did you ...? 
Yes, I did./No, I didn’t. 

- Về việc ai đó đã làm một cái gì đó.

  What did you do at the party?

I, We ....

- Những gì ai đó đã làm tại một bữa tiệc.

Language note: Here are the past forms of some common irregular verbs:

 be – was, were go went drink drank

 have – had sing – sang eat ate

Unit 5: Where will you be this weekend?

Where will you be this weekend?

Bài này chúng ta sẽ học về thì tương lai. Hỏi và trả lời các câu hỏi bạn sẽ dự định làm gì, và nơi bạn sẽ đến, ai đó sẽ làm gì, dự đính làm gì.

Where will you be ...? 
I think I’ll be ...
What will you do ...? 
I think I’ll ...
I don’t know. I may ...

 

REVIEW 1
Review 1:
Ask and answer questions about:
1. What’s your address?
2. What’s your place like?
3. How often do you do morning exercise?
4. What did you do last summer?
5. What will you do at the weekend?
Unit 6: How many lessons do you have today?
Tiếng anh lớp 5, unit 6,  tạm dịch Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học, làm bài tập tiếng anh lớp 5, unit  6, How many lessons do you have today?
Hỏi và trả lời các câu hỏi về những bài học bạn có trong ngày hôm nay.
Nói với lớp rằng các em sẽ lắng nghe và vòng tròn a hoặc b để hoàn thành các câu. Yêu cầu các em đọc các câu và đoán câu trả lời.
Lưu ý: Những từ thường được nhấn mạnh trong các câu là danh từ, động từ, tính từ và trạng từ. Đôi khi, những từ như thế này, những từ đó, những từ này và những từ khác
Được nhấn mạnh khi người nói muốn nhấn mạnh thông tin cụ thể.
Unit 7: How do you learn English?
English 5: Unit  7: How do you learn English?
Tiếng anh lớp 5, uint 7: Bạn học tiếng anh như thế nào?
Asking and answering questions about how someone learns English.
Hỏi và trả lời các câu hỏi bạn học tiếng anh như thế nào? 
Học từ vựng như thế nào? - viết ra giấy
Học luyện nghe tiếng anh như thế nào? - xem phim học tiếng anh
Luyện viết tiếng anh như thế nào? - viết thư cho bạn mỗi ngày.
Luyện đọc tiếng anh như thế nào? Đọc truyện tiếng anh mỗi ngày.
Bạn học tiếng anh để làm gì?
Unit 8: What are you reading?
  • Asking and answering questions about what story/book someone is reading.
    Hỏi và trả lời câu hỏi về những câu chuyện / cuốn sách ai đó đang đọc.
    Ex: 1. What are you reading?
        I’m reading ...
    2 .What’s ... like?
    He’s/She’s ...
  • Asking and answering questions about what the character in a story is like.
    Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi về nhân vật trong câu chuyện như thế nào.
  • Names of books:
    - Aladdin and the Magic Lamp
    - The Fox and the Crow.
    - The Story ofMai An Tiem
    - Snow White and the Seven Dwarfs
    - Tam and Cam
Unit 9: What did you see at the zoo?
  • Asking and answering questions about animals in a zoo
  • Asking and answering questions about what animals did in the zoo
Ex:    - What did you see at the zoo?
            I saw ...
        -  What did the ... do when you were there?  
          They ...
VietNamese: 
Hỏi và trả lời các câu hỏi về động vật trong vườn thú
Hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì động vật đã làm trong sở thú.
Unit 10: When will Sports Day be?
Tiếng anh lớp 5, Unit 10: When will Sports Day be?
Nội dung: Hỏi và trả lời các câu hỏi về các sự kiện ở trường học.
Hỏi và trả lời các câu hỏi, ai đó sẽ làm gì tham gia vào các sự kiện ở trường học.
Bạn phải học thuộc các mẫu câu sau để vận dụng vào thực tế:
- When will ... be?
  It’ll be on ...
- What are you going to do on Sports Day?
  I’m going to ...
Review 2

My name is Nam. I go to school from Monday to Friday. I have Maths and Vietnamese every schoolday. I have English four times a week. English is my favourite subject. I practise reading by reading English comic books and storybooks. Now I can read Aladdin and the Magic Lamp in English. I practise speaking by talking to my foreign friends. Every day, I practise writing English by sending emails to my friend Hakim in Malaysia. I learn English because I want to watch English cartoons on TV.

Unit 11: What is the matter with you?
Tiếng anh lớp 5
Unit 11: What’s the matter with you?
  • Asking and answering questions about common health problems (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các vấn đề sức khoẻ)
  • Giving and responding to advice on common health problems(Cung cấp và trả lời các lời khuyên về các vấn đề sức khoẻ)

•   What’s the matter with you?

    I have ...

•   You should/shouldn’t ...

    Yes, I will./OK, I won’t.

Unit 12: Don’t ride your bike too fast!
Unit 12: Don’t ride your bike too fast!
• Expressing and responding to concerns about possible accidents at home
• Asking and answering questions about accident prevention
• Thể hiện và trả lời những lo ngại về tai nạn có thể xảy ra ở nhà
• Hỏi và trả lời các câu hỏi về phòng ngừa tai nạn

Giúp các em thực hành hỏi và trả lời các câu hỏi về phòng ngừa tai nạn, những gì nên làm và không nên làm, cách phòng tránh

Bạn nhớ các mẫu câu chính trong bài học này:

•   Don’t ...! 
    OK, I won’t.
•   Why shouldn’t I ...? 
    Because ...
Unit 13: What do you do in your free time?
Unit 13: What do you do in your free time?

Anh Văn lớp 5:

Unit 13: What do you do in your free time?

•  Asking and answering questions about what  someone does in his/her free time

•  Asking and answering questions about what a family member does in his/her free time

•     What do you do in your free time?

      I ...

•     What does your ... do in his/her free time?

      He/She ...

 

Unit 14: What happened in the story?

 

Tiếng anh lớp 5 unit 14:  What happened in the story?

Asking and answering questions about what happened in a story

Hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì đã xảy ra trong một câu chuyện

Asking and answering questions about someone’s opinions of a book/story/ character

Hỏi và trả lời các câu hỏi về ý kiến ​​của một ai đó về một cuốn sách / câu chuyện / nhân vật

 

Hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì đã xảy ra trong một câu chuyện

 

Unit 15: What would you like to be in the future?

Tiếng anh lớp 5: Unit 15: What would you like to be in the future?

Hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì ai đó muốn có trong tương lai.?

Ví dụ:

  •  What would you like to be in the future? (Bạn muốn gì trong tương lai?)

  I’d like to be a/an ...

  •  Why would you like to be ...? (Tại sao bạn lại muốn được...)

  Because I’d like to