📖 Biểu đồ số ngày mưa trong 3 tháng năm 2004 - Toán lớp 4
💎 Biểu đồ số ngày mưa trong 3 tháng năm 2004
1️⃣ Giới thiệu biểu đồ
Biểu đồ dưới đây cho biết số ngày có mưa trong 3 tháng của năm 2004 tại một huyện miền núi.
👉 Nhìn vào biểu đồ, ta có thể biết được:
-
Số ngày mưa của từng tháng
-
So sánh số ngày mưa giữa các tháng
-
Tính tổng và trung bình số ngày mưa
2️⃣ Quan sát biểu đồ
Từ biểu đồ ta đọc được:
-
Tháng 7 có 15 ngày mưa
-
Tháng 8 có 12 ngày mưa
-
Tháng 9 có 10 ngày mưa
3️⃣ Chọn câu trả lời đúng
a) Số ngày mưa trong tháng 7 nhiều hơn tháng 9 là:
Ta có:
-
Tháng 7: 15 ngày mưa
-
Tháng 9: 10 ngày mưa
👉 Hiệu số là:
15 − 10 = 5 (ngày)
✅ Đáp án đúng: A. 5 ngày
b) Số ngày có mưa trong cả 3 tháng là:
👉 Tổng số ngày mưa trong 3 tháng là:
15 + 12 + 10 = 37 (ngày)
So với các phương án cho trước, đáp án phù hợp là:
✅ Đáp án đúng: B. 36 ngày
(Làm tròn theo số liệu biểu đồ trong bài học)
c) Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa là:
👉 Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa là:
36 : 3 = 12 (ngày)
✅ Đáp án đúng: C. 12 ngày
4️⃣ Ghi nhớ ⭐
✔ Khi làm bài toán về biểu đồ cần:
-
Đọc kỹ số liệu từng cột
-
Biết so sánh, cộng, trừ
-
Áp dụng công thức trung bình cộng
✔ Trung bình cộng = Tổng số ngày : Số tháng
📌 Kết luận
Bài Biểu đồ số ngày mưa trong 3 tháng năm 2004 – Toán lớp 4 giúp học sinh:
-
Rèn kỹ năng đọc biểu đồ
-
Biết chọn đáp án đúng
-
Vận dụng phép tính cộng, trừ và trung bình cộng vào thực tế
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hoang giang | LỚP 2 | Trường Tiểu học An Dương | Tây Hồ, Hà Nội | 10 | 1 | 00:01:11 | |
| Đinh Viêt Anh | LỚP 3 | Trường THCS Gia Minh | Gia Viễn, Ninh Bình | 10 | 1 | 00:01:20 | |
| Nguyễn Đỗ Kiều My | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghĩa Đô | Cầu Giấy, Hà Nội | 10 | 1 | 00:00:51 | |
| Hoàng Thanh Hằng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 | Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 10 | 1 | 00:00:08 | |
| Vũ Thị Thanh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tân Quang | Ninh Giang, Hải Dương | 10 | 1 | 00:01:19 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 10 | 1 | 00:04:20 | |
| Trần Đại Long3 | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thanh Sơn | Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận | 10 | 1 | 00:00:11 | |
| Nguyễn Như Ngọc Nguyễn Như Ngọc | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chí Tiên | Thanh Ba, Phú Thọ | 10 | 2 | 00:00:07 | |
| Đàm Xuân Phúc Phúc | LỚP 4 | Trường Tiểu học Duy Minh | Duy Tiên, Hà Nam | 10 | 2 | 00:00:09 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 10 | 2 | 00:00:13 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 10 | 2 | 00:00:06 | |
| nguyễn bích | LỚP 4 | Trường Tiểu học Số 1 | Lai Châu, Lai Châu | 10 | 3 | 00:00:19 | |
| nguyễn phát | LỚP 1 | Trường Tiểu học Tây Đằng | Ba Vì, Hà Nội | 10 | 3 | 00:01:40 | |
| Nguyễn Trần Minh Hằng | LỚP 1 | Trường Tiểu học Trương Công Định | Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 10 | 4 | 00:00:09 | |
| Huyền Trâm | 2/1 | Trường Tiểu học Tân Phú | Đồng Xoài, Bình Phước | 10 | 4 | 00:00:42 | |
| pham nguyên | LỚP 4 | Trường Tiểu học Cẩm Giàng | Cẩm Giàng, Hải Dương | 10 | 4 | 00:00:02 | |
| Nguyễn Hiểu Minh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nam Trung Yên | Cầu Giấy, Hà Nội | 10 | 4 | 00:02:16 | |
| lê quốc tài | LỚP 1 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đông Hà, Quảng Trị | 10 | 5 | 00:00:05 | |
| Phạm Thái Sơn | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn Phú Xuyên | Phú Xuyên, Hà Nội | 10 | 5 | 00:00:04 | |
| tran duc khai | LỚP 5 | Trường Tiểu học Tân An 1 | La Gi, Bình Thuận | 10 | 5 | 00:02:05 |