📖 Biểu đồ số cây khối lớp 4 và lớp 5 - Toán lớp 4
💎 Biểu đồ số cây khối lớp 4 và lớp 5
1️⃣ Giới thiệu biểu đồ
Biểu đồ dưới đây cho biết số cây mà các lớp thuộc khối lớp 4 và khối lớp 5 đã trồng được.
Dựa vào biểu đồ, chúng ta có thể biết:
-
Số cây mỗi lớp trồng được
-
So sánh số cây giữa các lớp
-
Tính tổng số cây của cả hai khối lớp
2️⃣ Quan sát biểu đồ
👉 Khi quan sát biểu đồ, các em cần chú ý:
-
Tên các lớp được ghi trên biểu đồ
-
Số cây mà mỗi lớp trồng được
-
So sánh độ cao của các cột để tìm lớp trồng được nhiều hoặc ít cây hơn
3️⃣ Bài tập: Điền vào chỗ trống ✏️
Dựa vào biểu đồ, các em hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:
a) Lớp trồng được nhiều cây nhất là:
……………………………………
b) Số cây lớp 5A trồng nhiều hơn lớp 4A là:
…………………………………… cây
c) Số cây cả khối lớp Bốn và khối lớp Năm trồng được là:
…………………………………… cây
4️⃣ Ghi nhớ ⭐
✔ Muốn trả lời đúng câu hỏi về biểu đồ cần:
-
Đọc kỹ tên lớp
-
Xác định đúng số cây tương ứng
✔ Khi tính: -
“Nhiều hơn” → dùng phép trừ
-
“Tất cả” → dùng phép cộng
📌 Kết luận
Bài Biểu đồ số cây khối lớp 4 và lớp 5 – Toán lớp 4 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng:
-
Quan sát và đọc biểu đồ
-
So sánh số liệu
-
Vận dụng phép cộng và phép trừ vào thực tế
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trần đại long long | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thanh Sơn | Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận | 10 | 1 | 00:00:25 | |
| Nguyễn Đình Minh | LỚP 4 | Trường THCS Tây Sơn | Hải Châu, Đà Nẵng | 10 | 1 | 00:00:34 | |
| tran duc khai | LỚP 5 | Trường Tiểu học Tân An 1 | La Gi, Bình Thuận | 10 | 1 | 00:00:52 | |
| Nguyễn Trọng Vũ Hùng | LỚP 5 | Trường Tiểu học Suối Khoáng | Cẩm Phả, Quảng Ninh | 10 | 1 | 00:00:27 | |
| nguyễn công trọng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Tam Kỳ, Quảng Nam | 10 | 1 | 00:02:21 | |
| Nguyễn Trọng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tây Kỳ | Tứ Kỳ, Hải Dương | 10 | 1 | 00:00:50 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 10 | 1 | 00:00:31 | |
| Nguyễn Như Ngọc Nguyễn Như Ngọc | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chí Tiên | Thanh Ba, Phú Thọ | 10 | 1 | 00:00:19 | |
| le han | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | Mỹ Tho, Tiền Giang | 10 | 1 | 00:00:37 | |
| Trần Nguyễn Bảo Trân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | Cẩm Lệ, Đà Nẵng | 10 | 1 | 00:01:32 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 10 | 1 | 00:00:57 | |
| Nguyễn Thị Hải Yến | LỚP 4 | Trường Tiểu học Vạn Yên | Mê Linh, Hà Nội | 10 | 1 | 00:01:12 | |
| Nguyễn Ngọc | LỚP 3 | Trường Tiểu học Chí Tiên | Thanh Ba, Phú Thọ | 10 | 1 | 00:00:26 | |
| Nguyễn Hiểu Minh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nam Trung Yên | Cầu Giấy, Hà Nội | 10 | 2 | 00:01:20 | |
| trần khả linh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Tân An 1 | La Gi, Bình Thuận | 10 | 2 | 00:00:05 | |
| Trần Bảo An | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chất Bình | Kim Sơn, Ninh Bình | 10 | 2 | 00:01:11 | |
| Trần Thiêm | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Lập Thạch, Vĩnh Phúc | 10 | 2 | 00:00:07 | |
| Đinh Minh Vũ | LỚP 1 | Trường THCS Gia Minh | Gia Viễn, Ninh Bình | 10 | 2 | 00:00:09 | |
| trinh quoc dung | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thạch Bằng | Lộc Hà, Hà Tĩnh | 10 | 3 | 00:00:03 | |
| lê quốc tài | LỚP 1 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đông Hà, Quảng Trị | 10 | 3 | 00:00:06 |