📖 Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bét - Toán lớp 4
💎 Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bét
Để làm tốt bài tập ước lượng số đo, chúng ta cần lấy góc vuông (90°) làm chuẩn để so sánh.
| Loại góc | Đặc điểm nhận dạng | Số đo (Tham khảo) |
| Góc nhọn | "Gầy" và hẹp hơn góc vuông. | Bé hơn 90° |
| Góc vuông | Tạo thành hình chữ L (như góc mặt bàn, góc thước ê-ke). | Bằng 90° |
| Góc tù | "Béo" và rộng hơn góc vuông nhưng chưa thẳng hàng. | Lớn hơn 90° và bé hơn 180° |
| Góc bẹt | Hai cạnh tạo thành một đường thẳng. | Bằng 180° |
✍️ Giải bài tập trong hình
Câu hỏi: Số đo của góc này là bao nhiêu? Chọn ước tính tốt nhất.
Các bước tư duy:
-
Quan sát hình ảnh: Bạn hãy nhìn vào góc màu tím. Ta thấy góc này khá "hẹp" và nhỏ hơn nhiều so với một góc vuông (hình chữ L).
-
Phân loại: Vì nó bé hơn góc vuông, đây chắc chắn là một góc nhọn.
-
Loại trừ đáp án:
-
180°: Loại (đây là góc bẹt, một đường thẳng).
-
120°: Loại (đây là góc tù, lớn hơn góc vuông).
-
90°: Loại (đây là góc vuông hình chữ L).
-
-
Kết luận: Đáp án hợp lý nhất cho một góc nhọn trong các lựa chọn này là 30°.
Đáp án đúng là: 30°
💡 Mẹo nhỏ cho bạn:
Khi đi thi hoặc làm bài, bạn có thể dùng một tờ giấy vuông góc hoặc thước ê-ke đặt chồng lên hình vẽ.
-
Nếu góc trong hình nằm "lọt thỏm" bên trong cạnh thước -> Đó là góc nhọn (chọn số < 90°).
-
Nếu góc trong hình "vượt quá" cạnh thước -> Đó là góc tù (chọn số > 90°).
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Do Ha Truc Vy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Hưng Hòa | Bàu Bàng, Bình Dương | 475 | 545 | 00:00:48 | |
| Phạm Hương Giang Su Su | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lê Lợi | Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | 304 | 322 | 00:00:15 | |
| Thái Tân An | LỚP 4 | Trường Tiểu học An Thuỷ 2 | Ba Tri, Bến Tre | 237 | 312 | 00:00:11 | |
| trần đại long 300912 trần đại long | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thanh Sơn | Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận | 236 | 295 | 00:00:10 | |
| Nguyễn Hoàng Đức | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghi Liên | Vinh, Nghệ An | 200 | 236 | 00:00:55 | |
| đường hoàng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | 103 | 124 | 00:00:36 | |
| Tạ Đình Phong | 4D | Trường Tiểu học Công Lý | Lý Nhân, Hà Nam | 79 | 89 | 00:49:30 | |
| Bùi Khánh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Cao Phong | Cao Phong, Hòa Bình | 60 | 60 | 00:00:38 | |
| le viet hung | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Duyên Hải | Duyên Hải, Trà Vinh | 58 | 68 | 00:03:24 | |
| Vương Chí Đạt | LỚP 2 | Trường Tiểu học Minh Khai A | Bắc Từ Liêm, Hà Nội | 47 | 62 | 00:01:08 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 46 | 68 | 00:00:15 | |
| pham nguyên | LỚP 3 | Trường Tiểu học Cẩm Giàng | Cẩm Giàng, Hải Dương | 41 | 57 | 00:00:48 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 27 | undefined | 41 | 11:09:18 |
| Trần Minh Nhật | LỚP 4 | Trường Tiểu học Đồng Phong | Nho Quan, Ninh Bình | 23 | 23 | 00:00:23 | |
| Nguyễn Anh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kim Giang | Thanh Xuân, Hà Nội | 22 | 22 | 00:01:44 | |
| Lê Phước Đạt | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Huế, Thừa Thiên Huế | 22 | 47 | 00:05:34 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 21 | 24 | 22:49:29 | |
| dương long | 4D | Trường Tiểu học Bích Động | Việt Yên, Bắc Giang | 21 | 35 | 00:41:11 | |
| BÙI KHÁNH HUYỀN | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 11 | 11 | 00:01:31 | |
| Phạm Nguyễn Vân Anh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | 11 | 14 | 00:01:12 |