📖 Bài 49: iên-yên - Tiếng Việt lớp 1
💎 Bài 49: iên-yên
Giáo Án Tiếng Việt - Lớp 1 - Bài 49: iên-yên
I. Mục Tiêu:
- Biết đánh vần và đọc được các từ: đèn điện, con yến, iên, yên.
- Hiểu nghĩa của các từ mới: iên, yên.
- Rèn kỹ năng viết các từ và cụm từ mới.
- Đọc được câu đơn giản ứng dụng từ vựng mới.
- Phát triển lời nói tự nhiên về biển cả.
II. Chuẩn Bị:
- Bảng phụ viết sẵn từ và câu mẫu.
- Bảng con có các từ mới và hình ảnh minh họa.
- Sách giáo khoa lớp 1.
III. Các Bước Thực Hiện:
1. Đánh Vần:
- Mở bảng phụ, hướng dẫn học sinh đánh vần từ: đèn điện, con yến.
2. Tập Đọc:
- Giới thiệu từ mới: iên, yên và giải nghĩa: cá biển, viên phấn, yên ngựa, yên vui.
- Hướng dẫn học sinh đọc các từ mới.
- Thực hành đọc lại các từ và câu mẫu.
3. Tập Viết:
- Hướng dẫn viết các từ mới trên bảng con và yêu cầu học sinh viết vào vở.
- Chấm và ghi nhận sự tiến bộ của học sinh.
4. Đọc Câu Ứng Dụng:
- Đọc câu mẫu và giải nghĩa các từ khó nếu cần.
- Hướng dẫn học sinh đọc và hiểu nghĩa câu.
5. Phát Triển Lời Nói:
- Mở chủ đề phát triển lời nói về biển cả.
- Hướng dẫn học sinh thảo luận và chia sẻ ý kiến về biển cả, các loại cá, sinh vật biển.
- Gợi ý từ vựng: cá, tảo biển, sóng, cát, ngư dân, thuyền.
IV. Tổng Kết:
- Nhận xét về tiến bộ của học sinh trong bài học.
- Khen ngợi và khuyến khích học sinh cố gắng hơn trong các bài học tiếp theo.
- Dặn dò bài tập về nhà và chuẩn bị cho bài học sau.
V. Bài Tập Về Nhà:
- Luyện đánh vần và viết lại các từ mới.
- Đọc lại câu ứng dụng và kể lại câu chuyện về biển cả cho người thân nghe.
VI. Tài Liệu Tham Khảo:
- Sách giáo khoa lớp 1.
- Tài liệu phụ trợ của bộ môn Tiếng Việt.
- Website gogoedu
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!
💬 Góp ý & Thảo luận bài học này Đăng nhập để thảo luận
⏰ Các bài học khác cùng chủ đề Tiếng Việt
2.
Bài 1: Chữ e
3.
Bài 2: Chữ b
8.
Bài 7: ê-v
9.
Bài 8: l-h
10.
Bài 9: o-c
11.
Bài 10: ô-ơ
12.
Bài 11: Ôn tập
13.
Bài 12: i - a
14.
Bài 13: n-m
15.
Bài 14: d-đ
16.
Bài 15: t-th
17.
Bài 16: Ôn tập
18.
Bài 17: u - ư
19.
Bài 18: x-ch
20.
Bài 20: k-kh
21.
Bài 21: Ôn tập
22.
Bài 22: p-ph-nh
23.
Bài 23: g-gh
24.
Bài 24: q-qu, gi
25.
Bài 25: ng- ngh
26.
BÀi 26: y- tr
27.
Bài 27: Ôn tập
29.
Bài 29: ia
30.
Bài 30: ua-ưa
31.
Bài 31: Ôn tập
32.
Bài 32: oi-ai
33.
Bài 33: ôi - ơi
34.
Bài 34:ui - ưi
37.
Bài 37: Ôn tập
38.
Bài 38: eo, ao
39.
Bài 39: au-âu
40.
Bài 40: iu-êu
41.
Bài 41: iêu- yêu
42.
Bài 42: ưu-ươu
43.
Bài 43: Ôn tập
44.
Bài 44: on- an
45.
Bài 45: ân-ăn
46.
Bài 46: ôn-ơn
47.
Bài 47: en - ên
48.
Bài 48: in-un
49.
Bài 50: uôn-ươn
50.
Bài 50: uôn-ươn
51.
Bài 51: Ôn tập
54.
Bài 54: ung -ưng
57.
Bài 57: ang- anh
58.
Bài 58: inh- ênh
59.
Bài 59: Ôn tập
60.
Bài 60: om- am
61.
Bài 61: ăm-âm
62.
Bài 62: ôm - ơm
63.
Bài 63: em - êm
64.
Bài 64: im- um
66.
Bài 66: uôm- ươm