📖 Bài 8: Luyện tập - lớp 3
💡 Bài 8: Luyện tập
Ôn lại kiến thức
-
Cấu tạo số: Số có ba chữ số gồm các hàng: Trăm, Chục, Đơn vị. (Ví dụ: $285 = 200 + 80 + 5$).
-
Thứ tự so sánh: Khi so sánh các số, ta so sánh từ hàng trăm, đến hàng chục, rồi đến hàng đơn vị.
-
Quy tắc cộng, trừ: * Khi đặt tính, phải đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
-
Thực hiện tính từ phải sang trái (từ hàng đơn vị).
-
-
Độ dài đường gấp khúc: Bằng tổng độ dài của các đoạn thẳng cấu tạo nên đường gấp khúc đó.
Bài 1: Đọc, viết và cấu tạo số
a) Cho các số sau: $118$, $85$, $520$, $246$.
-
Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ..................................................................................
-
Trong các số trên, số lớn nhất là số: ..........., số bé nhất là số: ...........
b) Viết mỗi số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu):
-
Mẫu: $457 = 400 + 50 + 7$
-
$285 =$ ..................................................
-
$309 =$ ..................................................
-
$666 =$ ..................................................
-
$710 =$ ..................................................
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Hãy đặt tính thẳng hàng dọc và thực hiện phép tính vào các dòng trống:
a) Phép cộng:
38 + 45 463 + 82 638 + 254
.......... .......... ..........
.......... .......... ..........
.......... .......... ..........
b) Phép trừ:
175 - 92 595 - 346 739 - 683
.......... .......... ..........
.......... .......... ..........
.......... .......... ..........
Bài 3: Số?
Điền số thích hợp vào ô trống trong các bảng thành phần phép tính dưới đây:
a) Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng:
| Số hạng | 58 | 38 | .......... |
| Số hạng | 23 | .......... | 64 |
| Tổng | .......... | 91 | 136 |
b) Tìm thành phần chưa biết trong phép trừ:
| Số bị trừ | 72 | 65 | .......... |
| Số trừ | 38 | .......... | 46 |
| Hiệu | .......... | 27 | 219 |
Bài 4: Tính toán thông minh theo sơ đồ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm theo sơ đồ quy luật:
a) Sơ đồ mũi tên liên hoàn:
Plaintext
( 3 ) --------> ✧ ...... ✧ --------> △ ...... △ --------> [ ...... ] --------> ( 20 )
x 8 : 6 x ......
b) Tháp số tư duy (Số ô trên bằng tổng 2 ô ngay dưới cạnh nhau):
Plaintext
[ ]
[ ][ ]
[ ][ ][ ]
[ 60 ][ ][ ][ ]
[ 31 ][ 29 ][ 27 ][ ][ ]
[ 16 ][ 15 ][ 14 ][ 13 ][ ][ ]
[ 8 ][ 8 ][ 7 ][ 7 ][ 6 ][ 6 ][ 5 ]
Bài 5: Hình học và Đo lường
Cho đường gấp khúc $ABCDE$ có độ dài các đoạn thẳng như hình vẽ dưới đây:
-
Đoạn thẳng $AB = 4 \text{ cm}$
-
Đoạn thẳng $BC = 4 \text{ cm}$
-
Đoạn thẳng $CD = 4 \text{ cm}$
-
Đoạn thẳng $DE = 4 \text{ cm}$
Hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Độ dài đường gấp khúc $ABCDE$ là:
......................................................................................... $=$ .................... $\text{cm}$
Bài 6: Giải toán có lời văn
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi có $674$ học sinh. Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có nhiều hơn Trường Tiểu học Nguyễn Trãi $45$ học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
Bạn nghĩ gì về bài học này?