📚 Daily Life 21 📚 Health 6 📚 Shopping 13 📚 School Life 16 📚 Travel 25 📚 Bảng chữ cái IPA 20 📚 IELTS 3.0 3 📚 Động từ bất quy tắt 4 📚 IELTS 4.0 4

Động Từ Bất Quy Tắt - HỌC TIẾNG ANH

Bạn đang tìm kiếm cách hiệu quả để học và nhớ động từ bất quy tắc trong tiếng Anh? Không cần tìm đâu xa, bạn đã đến đúng nơi! GOGOEDU của chúng tôi cung cấp một phương pháp học tập độc đáo và dễ dàng nhằm giúp bạn nắm vững các động từ bất quy tắc một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Phương pháp tiếp cận độc đáo: Sử dụng các kỹ thuật ghi nhớ thông minh và sáng tạo, website của chúng tôi giúp bạn không chỉ học mà còn ghi nhớ lâu dài các động từ bất quy tắc. Bạn sẽ được trải nghiệm các bài tập, trò chơi, và thử thách được thiết kế để tối đa hóa khả năng ghi nhớ của bạn. Chúng tôi phân loại các động từ bất quy tắt cho các bạn dễ nhớ:

  • Những động từ bất quy tắc giống nhau ở tất cả các thì
  • Những động từ bất quy tắc có V2 và V3 giống nhau
  • Các động từ có "ee" ở V1 chuyển thành 'e' ở V2 và V3
  • 100 động từ bất quy tắc thông dụng

Rèn luyện toàn diện: Chúng tôi hiểu rằng việc thành thạo một ngôn ngữ cần phải có sự phát triển đồng bộ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Chính vì vậy, các bài học và hoạt động ở bài học này được thiết kế để bạn không chỉ học động từ bất quy tắc mà còn cải thiện toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ.

Tài nguyên phong phú: Giống video bài giảng, các bài đọc, đến các bài kiểm tra tương tác, chúng tôi cung cấp một loạt các tài nguyên để hỗ trợ quá trình học tập của bạn. Mỗi từ đều được chọn lọc kỹ càng để đảm bảo chất lượng và tính hiệu quả.

Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Anh của bạn với chúng tôi ngay hôm nay và biến học động từ bất quy tắc trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết!

Tham gia cùng chúng tôi và khám phá cách học tiếng Anh hiệu quả ngay hôm nay!

Những động từ bất quy tắc giống nhau ở tất cả các thì
beat|beat|beat/beaten|đánh, đập. beset|beset|beset|bao quanh. bet|bet|bet|đặt cược. bid|bid|bid|thầu. outbid|outbid|outbid|trả giá cao hơn. broadcast|broadcast|broadcast|phát sóng. forecast|forecast|forecast|tiên đoán. burst|burst|burst|vỡ oà. cast|cast|cast|tung, ném. miscast|miscast|miscast|đóng v...
Bảng động từ bất quy tắc có V2 và V3 giống nhau
deal|dealt|dealt|thỏa thuận. misdeal|misdealt|misdealt|chia sai bài. dwell|dwelt|dwelt|trú ngụ. grind|ground|ground|nghiền/ xay. have|had|had|có. hear|heard|heard|nghe. hold|held|held|tổ chức. behold|beheld|beheld|ngắm nhìn. lead|led|led|dẫn. mislead|misled|misled|làm lạc đường. leave|left|left|rời...
Các động từ có "ee" ở V1 chuyển thành 'e' ở V2 và V3
bleed|bled|bled|chảy máu. breed|bred|bred|nhân giống. inbreed|inbred|inbred|lai giống cận huyết. interbreed|interbred|interbred|giao phối, lai giống. outbreed|outbred|outbred|giao phối xa. creep|crept|crept|leo, trườn, bò. feed|fed|fed|cho ăn. feel|felt|felt|cảm thấy. flee|fled|fled|chạy trốn. keep|...
100 động từ bất quy tắc thông dụng
awake|awoke|awoken|thức giấc. be|was/were|been|thì, là, ở. bear|bore|borne|chịu đựng. beat|beat|beaten/ beat|đánh, đập. become|became|become|trở thành, trở nên. begin|began|begun|bắt đầu. bite|bit|bitten|cắn. blow|blew|blown|thổi. break|broke|broken|làm vỡ. bring|brought|brought|mang đến. build|buil...