📖 Từ vựng tiếng anh lớp 4 » Unit 18: What’s your phone number?


👉 Hướng dẫn Unit 18: What’s your phone number?

Unit 18: What’s your phone number?

You have a mobil phone, - Yes, I do

phone number, mobile, picnic, walk, fishing, skating, free, repeat, enjoy, invite, complete, call, often, relax, scenery: số điện thoại, di động, đi chơi dã ngoại, đi bộ, câu cá, trượt băng, miễn phí, lặp lại, thích, mời gọi, hoàn thành, gọi điện, thường, thư giản, phong cảnh.


🏅 Kết quả học tập

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
nguyen hai trieu LỚP 4 Trường Tiểu học Phan Bội Châu Biên Hòa, Đồng Nai 10 10 00:00:24
Nguyễn Ngọc Trang LỚP 4 Trường Tiểu học Cao Minh B Phúc Yên, Vĩnh Phúc 10 20 00:06:57
Nguyen Dinh Minh 5/1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 1 1 00:00:21

💬 Thảo luận, nhận xét, gói ý Đăng nhập để bình luận


⏰ Các bài học khác cùng chủ đề Từ vựng tiếng anh lớp 4