📖 Unit 8: What subjects do you have today - Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4
💎 Unit 8: What subjects do you have today
Tiếng Anh lớp 4 – Unit 8: What subjects do you have today?
Unit 8 What subjects do you have today? giúp học sinh lớp 4 học cách nói về các môn học ở trường, hỏi và trả lời về thời khóa biểu, cũng như làm quen với những từ vựng quen thuộc trong môi trường lớp học.
Bài học giúp học sinh sử dụng tiếng Anh để nói về việc học hằng ngày một cách tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 8
Từ vựng về môn học
-
subject: môn học
-
Maths: Toán
-
Music: Âm nhạc
-
Art: Mỹ thuật
-
Science: Khoa học
-
Physical Education: Thể dục
-
Information Technology / IT: Tin học
Từ vựng liên quan đến lớp học
-
lesson: tiết học
-
teacher: giáo viên
Từ vựng bổ trợ thường gặp
-
late: muộn
-
run: chạy
Hướng dẫn học từ vựng Unit 8
Cách học hiệu quả cho học sinh lớp 4
-
Học sinh học từ vựng theo từng môn học quen thuộc
-
Luyện đọc và ghi nhớ cách viết tên các môn học
-
Kết hợp từ vựng với thời khóa biểu thực tế của lớp
Giáo viên nên cho học sinh liên hệ với lịch học trong ngày để tăng khả năng ghi nhớ.
Năng lực giao tiếp cần đạt
Sau khi học xong Unit 8, học sinh có thể
-
Hỏi và trả lời về các môn học trong ngày
-
Nói được mình có môn học nào và vào ngày nào
-
Sử dụng tiếng Anh để nói về hoạt động học tập ở trường
Mẫu câu trọng tâm của Unit 8
Hỏi và trả lời về môn học
-
What subjects do you have today?
-
I have Maths and English.
Hỏi và trả lời về thời gian học môn học
-
When do you have Science?
-
I have it on Monday.
Giáo viên nên cho học sinh luyện hỏi – đáp theo cặp để tăng phản xạ giao tiếp.
Gợi ý luyện tập Unit 8
Cách luyện tập
-
Luyện nói về thời khóa biểu cá nhân
-
Thay đổi tên môn học và ngày học khi luyện tập
-
Kết hợp học tập trên phần mềm học từ vựng tại gogoedu.vn
Luyện tiếng Anh lớp 4 Unit 8 tại gogoedu.vn
Website hỗ trợ học sinh
-
Nội dung bám sát chương trình Tiếng Anh lớp 4
-
Luyện từ vựng và mẫu câu bằng hình thức tương tác
-
Phù hợp cho học sinh tự học và ôn tập tại nhà
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nguyễn công trọng | LỚP 4 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Tam Kỳ, Quảng Nam | 26 | 28 | 00:11:58 | |
| phạm thư | LỚP 1 | Trường Tiểu học Thanh Sơn A | Kim Bảng, Hà Nam | 21 | 25 | 00:09:08 | |
| Nguyễn Thị Hải Yến | LỚP 4 | Trường Tiểu học Vạn Yên | Mê Linh, Hà Nội | 16 | 16 | 00:09:45 | |
| hoàng châm | LỚP 3 | Trường Tiểu học Bắc Sơn | Bỉm Sơn, Thanh Hóa | 15 | 20 | 00:17:05 | |
| nguyễn đàm kiều my | LỚP 3 | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2 | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 14 | 14 | 00:05:23 | |
| nguyễn hải yến | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghi Kim | Vinh, Nghệ An | 12 | 14 | 00:04:37 | |
| Bùi Khánh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Cao Phong | Cao Phong, Hòa Bình | 11 | 21 | 00:09:00 | |
| Cao Thảo Ly | LỚP 1 | Trường Tiểu học Dliê Ya | Krông Năng, Đắk Lắk | 4 | 8 | 00:02:02 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 3 | 16 | 00:05:50 | |
| nguyen trang | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lương Mỹ A | Chương Mỹ, Hà Nội | 2 | 2 | 00:01:01 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 2 | 2 | 00:00:40 | |
| Trương Minh Quân | LỚP 5 | Trường THCS Phan Chu Trinh | Ba Đình, Hà Nội | 1 | 1 | 00:00:22 | |
| Hoàng Đình Thanh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hồng Đà | Tam Nông, Phú Thọ | 1 | 1 | 00:00:20 |