📖 Unit 4: When is your birthday? - Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4
💎 Unit 4: When is your birthday?
Học từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 4: When’s your birthday?
Unit 4 When’s your birthday? giúp học sinh lớp 4 học cách nói về ngày tháng, hỏi và trả lời về ngày sinh nhật của bản thân và người khác.
Đây là nội dung rất quen thuộc, gần gũi và dễ áp dụng trong giao tiếp hằng ngày.
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 4
Các tháng trong năm
-
January: tháng Một
-
February: tháng Hai
-
March: tháng Ba
-
April: tháng Tư
-
May: tháng Năm
-
June: tháng Sáu
-
July: tháng Bảy
-
August: tháng Tám
-
September: tháng Chín
-
October: tháng Mười
-
November: tháng Mười Một
-
December: tháng Mười Hai
Từ vựng liên quan đến sinh nhật
-
birthday: sinh nhật
Các số thứ tự thường gặp
-
first: thứ nhất
-
second: thứ hai
-
third: thứ ba
-
fourth: thứ tư
-
fifth: thứ năm
-
sixth: thứ sáu
-
seventh: thứ bảy
-
eighth: thứ tám
-
ninth: thứ chín
-
tenth: thứ mười
-
twentieth: thứ hai mươi
-
twenty-first: thứ hai mươi mốt
-
thirtieth: thứ ba mươi
Hướng dẫn học từ vựng Unit 4
Cách học hiệu quả cho học sinh lớp 4
-
Học sinh học theo nhóm từ: tháng trong năm và số thứ tự
-
Luyện đọc to tên các tháng và số thứ tự
-
Ghép ngày sinh cụ thể để luyện nói hoàn chỉnh
Giáo viên nên hướng dẫn học sinh chú ý cách dùng số thứ tự khi nói về ngày tháng.
Năng lực giao tiếp cần đạt (Competences)
Sau khi học xong Unit 4, học sinh có thể
-
Hỏi và trả lời được câu hỏi về ngày, tháng
-
Nói được ngày sinh nhật của bản thân và bạn bè
-
Sử dụng đúng số thứ tự khi nói về ngày tháng
Mẫu câu trọng tâm của Unit 4
Hỏi và trả lời về ngày tháng
-
What is the date today?
-
It’s the tenth of May.
Hỏi và trả lời về sinh nhật
-
When’s your birthday?
-
It’s on the first of October.
Giáo viên có thể cho học sinh thay đổi ngày và tháng để luyện tập nhiều lần.
Gợi ý luyện tập Unit 4
Cách luyện tập tại nhà và trên lớp
-
Thực hành hỏi – đáp theo cặp
-
Nói về ngày sinh nhật của bản thân và người thân
-
Kết hợp luyện tập bằng trò chơi tương tác trên gogoedu.vn
Luyện tiếng Anh lớp 4 Unit 4 tại gogoedu.vn
Website hỗ trợ học sinh
-
Luyện từ vựng và mẫu câu bằng hình thức tương tác
-
Nội dung bám sát chương trình Tiếng Anh lớp 4
-
Phù hợp cho học sinh tự học và ôn tập
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Khánh Huyền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Thị trấn Cao Phong | Cao Phong, Hòa Bình | 57 | 69 | 00:36:01 | |
| Đào Hương | LỚP 4 | Trường Tiểu học Yên Lập | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 43 | 55 | 00:10:34 | |
| BÙI HẢI | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lâm Lợi | Hạ Hoà, Phú Thọ | 34 | 39 | 00:00:55 | |
| Nguyễn Lê Tiểu Muội | LỚP 1 | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 30 | 52 | 00:16:30 | |
| LỖ THỊ KHÁNH NGỌC KHÁNH NGỌC | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tự Lập A | Mê Linh, Hà Nội | 29 | 37 | 00:00:32 | |
| Hoàng Đình Thanh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hồng Đà | Tam Nông, Phú Thọ | 24 | 24 | 00:06:43 | |
| Nguyễn Ngọc | LỚP 3 | Trường Tiểu học Chí Tiên | Thanh Ba, Phú Thọ | 24 | 26 | 00:08:52 | |
| Đinh Diệu Linh | HỌC TIẾNG ANH | Trường Tiểu học Thanh Đình | Việt Trì, Phú Thọ | 23 | 23 | 00:07:56 | |
| Nguyễn Thị Hải Yến | LỚP 4 | Trường Tiểu học Vạn Yên | Mê Linh, Hà Nội | 22 | 26 | 00:11:02 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 19 | 28 | 00:08:49 | |
| Pham Tra My | LỚP 4 | Trường Tiểu học Đội Cấn | Thái Nguyên, Thái Nguyên | 14 | 20 | 00:16:11 | |
| nguyễn đàm kiều my | LỚP 3 | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2 | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 8 | 12 | 00:03:56 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 6 | 6 | 00:05:40 | |
| Phạm Hương Giang Su Su | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lê Lợi | Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | 2 | 2 | 00:00:52 | |
| Lập Nguyễn Kế | 1A3 | Trường Tiểu học Số 2 Cát Tường | Phù Cát, Bình Định | 1 | 1 | 00:00:23 | |
| Nguyễn Mạnh Toàn | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tân Mai | Hoàng Mai, Hà Nội | 1 | 4 | 00:02:05 |