📖 So sánh hai số thập phân - lớp 5
💎 So sánh hai số thập phân
So sánh hai số thập phân (Toán lớp 5)
1. Khái niệm
So sánh hai số thập phân là xác định số nào lớn hơn (>), bé hơn (<) hoặc bằng nhau (=).
2. Cách so sánh hai số thập phân
Khi so sánh hai số thập phân, ta thực hiện theo các bước sau:
🔹 Bước 1: So sánh phần nguyên
-
Số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ:
-
8,25 > 7,9 vì 8 > 7
🔹 Bước 2: So sánh phần thập phân (nếu phần nguyên bằng nhau)
Nếu hai số có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh phần thập phân bằng cách:
-
So sánh lần lượt các chữ số ở từng hàng từ trái sang phải:
-
Hàng phần mười
-
Hàng phần trăm
-
Hàng phần nghìn
-
-
Đến hàng nào có chữ số khác nhau, số nào có chữ số lớn hơn ở hàng đó thì số đó lớn hơn.
Ví dụ:
-
4,356 và 4,342
-
Phần nguyên đều là 4
-
So sánh phần mười: 3 = 3
-
So sánh phần trăm: 5 > 4
→ 4,356 > 4,342
-
🔹 Bước 3: Kết luận bằng nhau
Nếu:
-
Phần nguyên bằng nhau
-
Các chữ số ở phần thập phân đều bằng nhau
👉 Hai số thập phân bằng nhau.
Ví dụ:
-
6,250 = 6,25
3. Lưu ý quan trọng ⚠️
-
Các chữ số 0 ở bên phải phần thập phân không ảnh hưởng đến giá trị của số, nên không cần so sánh.
Ví dụ:
-
3,40 = 3,4
-
5,600 = 5,6
4. Ghi nhớ 📌
✔ So sánh phần nguyên trước
✔ Phần nguyên bằng nhau thì so sánh phần thập phân từ trái sang phải
✔ Bỏ qua các số 0 ở bên phải phần thập phân
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lê tường | LỚP 5 | Trường Tiểu học Phước Nghĩa | Tuy Phước, Bình Định | 722 | 738 | 00:01:25 | |
| Do Ha Truc Vy | LỚP 4 | Trường Tiểu học Hưng Hòa | Bàu Bàng, Bình Dương | 582 | 593 | 00:00:11 | |
| Đoàn Tuấn | LỚP 5 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 501 | 507 | 00:00:03 | |
| Lê Xuân Lâm | LỚP 5 | Trường Tiểu học Ông Đình | Khoái Châu, Hưng Yên | 405 | 428 | 00:00:05 | |
| thời thời mỹ toàn | LỚP 5 | Trường Tiểu học Số 1 Ân Nghĩa | Hoài Ân, Bình Định | 380 | 393 | 00:01:33 | |
| Nguyễn Ngọc Pha Lê | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hàm Trí 1 | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | 313 | 317 | 00:00:31 | |
| Nguyễn Trúc An | LỚP 5 | Trường Tiểu học Cầu Diễn | Nam Từ Liêm, Hà Nội | 200 | 206 | 00:05:20 | |
| Đỗ Phi Yến | LỚP 5 | Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh | Cư Kuin, Đắk Lắk | 171 | 174 | 00:34:53 | |
| Nguyễn Hưng | LỚP 2 | Trường Tiểu học Xuân Giang 1 | Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 150 | 154 | 00:04:37 | |
| Nguyễn Thùy Dương | LỚP 1 | Trường Tiểu học Chí Linh | Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 110 | 119 | 00:08:45 | |
| Nguyễn Nhật Anh | LỚP 5 | Trường Tiểu học Tả Thanh Oai | Thanh Trì, Hà Nội | 109 | 112 | 00:14:43 | |
| Nguyễn Trâm Anh | LỚP 1 | Trường Tiểu học Cầu Diễn | Nam Từ Liêm, Hà Nội | 102 | 103 | 00:13:17 | |
| LÊ QUỐC AN | LỚP 5 | Trường Tiểu học A Vĩnh Trường | An Phú, An Giang | 100 | 109 | 00:16:01 | |
| tran tuan | LỚP 2 | Trường Tiểu học Chương Dương | 1, Hồ Chí Minh | 92 | 107 | 00:03:54 | |
| Võ Huyền | LỚP 5 | Trường Tiểu học Tùng Ảnh | Đức Thọ, Hà Tĩnh | 51 | 57 | 00:09:15 | |
| Giang Lê | 5b | Trường Tiểu học Trung Trạch | Bố Trạch, Quảng Bình | 44 | undefined | 48 | 00:08:03 |
| NGUYỄN VŨ KHÁNH VÂN | LỚP 5 | Trường Tiểu học Bông Sao | 8, Hồ Chí Minh | 39 | 40 | 00:03:22 | |
| nguyen minh khang | LỚP 1 | Trường Tiểu học Thuỵ An | Ba Vì, Hà Nội | 38 | 39 | 00:02:46 | |
| đỗ bách tùng | LỚP 5 | Trường Tiểu học Châu Khê 2 | Từ Sơn, Bắc Ninh | 37 | 41 | 00:31:38 | |
| Đào Dũng | LỚP 3 | Trường Tiểu học Kỳ Thư | Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 36 | 36 | 00:04:38 |
Bạn nghĩ gì về bài học này?