I. Toán » Điền dấu thích hợp vào ô trống


II. Hướng dẫn Điền dấu thích hợp vào ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống, toán lớp 1

Dưới đây là một ví dụ về bài tập toán lớp 1, nội dung là "Điền dấu thích hợp vào ô trống" với các dấu >, <, = trong phạm vi 10. Bài tập này giúp các em học sinh làm quen với khái niệm so sánh các số và phép tính đơn giản.

Đề bài:

Điền dấu >, <, hoặc = vào ô trống để hoàn thành các phép so sánh sau đây:

  1. 4 __ 3
  2. 5+2 __ 8−1
  3. 6 __ 6
  4. 7−4 __ 3
  5. 9 __ 2+5

Hướng dẫn:

  1. Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống
  2. Các phép toán được tạo ngẫu nhiên nhỏ hơn 10

Giải bài:

  1. 4>3 — Vì 4 lớn hơn 3.
  2. 5+2=7 __ 8−1=7; 5+2=7__8−1=7 — Vì cả hai phía bằng nhau, nên điền dấu =.
  3. 6=6 — Vì cả hai số bằng nhau.
  4. 7−4=3  Vì cả hai phía bằng nhau, nên điền dấu =.
  5. 9>2+5=7    9>2+5=7 — Vì 9 lớn hơn 7.

Lưu ý:

  • Em hãy cẩn thận khi tính toán để đảm bảo rằng kết quả là chính xác.
  • Sử dụng kiến thức về số lớn hơn, số nhỏ hơn, và số bằng nhau để điền dấu thích hợp.

Bài tập này không chỉ giúp các em củng cố kiến thức về số và phép tính, mà còn giúp rèn luyện tư duy logic và khả năng phân tích.


III. Kết quả học tập

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
hai nguyen LỚP 1 Trường Tiểu học Ninh Khánh Ninh Bình, Ninh Bình 30255 1 00:07:58
vy nguyễn hoàng tường vy LỚP 1 Trường Tiểu học Đức Lập Đức Thọ, Hà Tĩnh 10220 2 00:05:46
Đặng Thị Kiều Nga LỚP 1 Trường Tiểu học Lê Thị Vân Biên Hòa, Đồng Nai 10 1 00:02:37
Nguyễn Vy An LỚP 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 10 1 00:00:49
Vũ Thành Nam LỚP 1 Trường Tiểu học Khương Thượng Thanh Xuân, Hà Nội 10 1 00:00:25
lê bảo nam LỚP 1 Trường Tiểu học Thắng Lợi Văn Giang, Hưng Yên 10 1 00:01:41
Vũ An Nhiên LỚP 1 Trường Tiểu học Cao Viên Thanh Oai, Hà Nội 10 1 00:01:58
Vũ Phúc LỚP 1 Trường Tiểu học Lê Lợi Vụ Bản, Nam Định 10 1 00:01:44
VŨ Tuấn Việt LỚP 1 Trường Tiểu học Nam Hồng Nam Trực, Nam Định 10 1 00:01:31
nguyễn Nhân LỚP 1 Trường Tiểu học Lê Văn Tám Tam Kỳ, Quảng Nam 10 1 00:01:14
Lê Minh Đạt LỚP 1 Trường Tiểu học Lương Tài Văn Lâm, Hưng Yên 10 1 00:00:51
lê thanh trúc LỚP 1 Trường Tiểu học Thái Thị Bôi Cẩm Lệ, Đà Nẵng 10 1 00:02:49
Lê An Nhiên LỚP 2 Trường Tiểu học Đà Loan Đức Trọng, Lâm Đồng 10 1 00:02:22
Đỗ Đức Duy LỚP 1 Trường Tiểu học Hồng Kỳ Sóc Sơn, Hà Nội 10 1 00:04:13
võ xuân LỚP 1 Trường Tiểu học Phổ Văn 1 Đức Phổ, Quảng Ngãi 10 1 00:02:04
Nguyễn Nhật Nam LỚP 1 Trường Tiểu học Phú Thượng Tây Hồ, Hà Nội 10 1 00:01:09
Trương Gia Bảo LỚP 1 Trường Tiểu học Thịnh Liệt Hoàng Mai, Hà Nội 10 1 00:01:57
Nguyễn Khánh LỚP 1 Trường Tiểu học Chánh Lộ Quảng Ngãi, Quảng Ngãi 10 1 00:02:13
TUAN PHAM HUY LỚP 1 Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa Cẩm Lệ, Đà Nẵng 10 1 00:00:53
Phạm Hương Giang LỚP 1 Trường Tiểu học Láng Thượng Đống Đa, Hà Nội 10 1 00:01:20

IV. Thảo luận, nhận xét, gói ý Đăng nhập để bình luận


V. Các bài học khác cùng chủ đề Toán