Từ vựng tiếng anh chủ đề cơ thể - lớp 2


Bài học này dành cho thành viên VIP, bạn vui lòng nâng cấp gói VIP để tham gia.
Nâng cấp VIP ngay

Từ vựng tiếng anh chủ đề cơ thể

(English Vocabulary Topic: Body Parts)


1. Giới thiệu chủ đề

Chủ đề Cơ thể giúp các bé làm quen với tên gọi tiếng Anh của các bộ phận trên cơ thể người. Đây là nội dung rất gần gũi, giúp bé vừa học từ mới vừa nhận biết cơ thể mình thông qua hình ảnh và trò chơi tương tác vui nhộn.


2. Danh sách từ vựng

Một số từ vựng cơ bản trong chủ đề Cơ thể:

  • Head: Đầu

  • Hair: Tóc

  • Face: Khuôn mặt

  • Eye / Eyes: Mắt

  • Ear / Ears: Tai

  • Nose: Mũi

  • Mouth: Miệng

  • Tooth / Teeth: Răng

  • Neck: Cổ

  • Shoulder: Vai

  • Arm: Cánh tay

  • Hand: Bàn tay

  • Finger: Ngón tay

  • Leg: Chân

  • Knee: Đầu gối

  • Foot / Feet: Bàn chân

  • Toe / Toes: Ngón chân


3. Màn hình game học từ

Màn hình game hiển thị hình ảnh cơ thể người hoặc khuôn mặt với bộ phận cần học được làm nổi bật. Bên dưới là từ vựng tiếng Anh. Bé có thể nhấn để nghe đọc từng chữ cái và đọc cả từ, giúp ghi nhớ và phát âm đúng.


4. Tương tác & chức năng

  • Âm thanh: Đọc từng chữ cái và đọc toàn bộ từ vựng.

  • Dấu hỏi (?): Hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ.

  • Nút “New”: Chuyển sang bộ phận khác hoặc học lại từ hiện tại.

  • Hình ảnh minh họa: Rõ ràng, thân thiện với trẻ em.


5. Câu hỏi

Sau khi học mỗi từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:

  • What is this? (Đây là gì?)

  • Where is your nose?

  • How many eyes do you have?

  • Show me your hand.

  • Is this an ear or an eye?

Những câu hỏi này giúp bé vừa học từ vựng vừa vận động, tăng khả năng ghi nhớ.


6. Gợi ý học tập cho trẻ

  • Khuyến khích bé chỉ vào bộ phận cơ thể của mình và đọc tên tiếng Anh.

  • Nghe và đọc to theo game.

  • Kết hợp trò chơi “Touch and say” (chạm và nói).

  • Mỗi lần chơi chỉ nên học 5–7 từ để bé không bị mệt.


Bài học giúp bé nhận biết và gọi tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh, phát triển kỹ năng nghe – nói và tạo nền tảng giao tiếp cơ bản một cách tự nhiên 👶🧠👀✋


🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc

Họ tên Lớp Trường Địa chỉ Điểm Max Ghi chú Số lần Thời gian
lang LONG LỚP 2 Trường Tiểu học Thị trấn Quan Hóa, Thanh Hóa 82 82 00:00:11
nguyen hoang tan phat LỚP 2 Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Gò Vấp, Hồ Chí Minh 54 54 00:00:20
MAI ANH KHOI LỚP 2 Trường Tiểu học Đặng Văn Ngữ Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 53 53 00:00:08
Bùi Ngọc Kiều Khanh LỚP 2 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Thanh Xuân, Hà Nội 38 38 00:00:07
võ ngọc ánh LỚP 1 Trường Tiểu học Diễn Bình Diễn Châu, Nghệ An 36 36 00:00:07
Ngô Nhi LỚP 2 Trường Tiểu học Đồng Bẩm Thái Nguyên, Thái Nguyên 28 28 00:00:12
Phạm hồng quân LỚP 4g GoGoEdu Phú Xuyên, Hà Nội 23 23 00:00:07
nguyễn phương LỚP 2 Trường Tiểu học A Thị trấn Văn Điển Thanh Trì, Hà Nội 21 21 00:00:06
Phạm Nhật Khánh Vy LỚP 1 Trường Tiểu học Thị trấn Tân Hiệp 1 Tân Hiệp, Kiên Giang 20 20 00:00:06
vo canh binh binh LỚP 2 Trường Tiểu học Quyết Thắng Đông Triều, Quảng Ninh 16 16 00:00:08
Nguyễn Tường vy LỚP 2 Trường Tiểu học Thanh Uyên Tam Nông, Phú Thọ 14 14 00:00:17
Nguyễn Đỗ Phú Khang LỚP 2 GoGoEdu Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu 11 11 00:00:07
Lê Thanh Phong LỚP 2 Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Thủ Đức, Hồ Chí Minh 9 9 00:00:27
Hồ Phương 2/1 Trường Tiểu học Nhơn Đức Nhà Bè, Hồ Chí Minh 7 7 00:08:07
Nguyen Dinh Gia Phú LỚP 2 Trường Tiểu học Lê Văn Sỹ Tân Bình, Hồ Chí Minh 7 7 00:00:07
nguyen thu HỌC TIẾNG ANH Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 7, Hồ Chí Minh 6 6 00:00:05
lê khang LỚP 2 Trường Tiểu học Yên Nghĩa Hà Đông, Hà Nội 6 6 00:00:19
lương nguyễn hoàng nguyên LỚP 2 Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ Gò Vấp, Hồ Chí Minh 4 4 00:00:10
Nguyễn công Trường Thạch LỚP 2 Trường Tiểu học Trung Đô Vinh, Nghệ An 3 3 00:00:08
Lê Khải Nguyên LỚP 2 Trường Tiểu học Phong Vân Ba Vì, Hà Nội 3 3 00:00:09
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!

Góp ý & Thảo luận bài học này

Bạn nghĩ gì về bài học này?


⏰ Danh sách bài học cùng chủ đề