📖 Từ vựng tiếng anh chủ đề - Công cụ, dụng cụ - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh chủ đề - Công cụ, dụng cụ
(English Vocabulary Topic: Tools)
1. Giới thiệu chủ đề
Trong bài học này, các em sẽ học từ vựng tiếng Anh về công cụ và dụng cụ – những đồ vật quen thuộc thường thấy trong gia đình, lớp học và đời sống hằng ngày. Thông qua game học tập sinh động, các em vừa học từ mới vừa luyện nghe và phát âm một cách tự nhiên.
2. Danh sách từ vựng
Một số từ vựng tiêu biểu trong chủ đề Công cụ – Dụng cụ:
Hammer, Nail, Screw, Screwdriver, Wrench, Pliers, Saw, Drill, Tape measure, Ruler, Scissors, Knife, Cutter, Brush, Paint roller, Toolbox, Ladder, Flashlight.
3. Màn hình game học từ
Màn hình game hiển thị hình ảnh minh họa rõ ràng của từng công cụ. Bên dưới là từ vựng tiếng Anh tương ứng. Trẻ có thể nhấn nút để nghe cách phát âm từng chữ cái và cả từ hoàn chỉnh. Giao diện đơn giản, màu sắc thân thiện, phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi.
4. Tương tác & chức năng
-
Nghe phát âm: Game đọc từng chữ cái và đọc toàn bộ từ để trẻ nghe và lặp lại.
-
Dấu hỏi (?): Nhấn vào để hiện đáp án đúng khi trẻ chưa nhớ từ.
-
Nút “New”: Dùng để chuyển sang từ mới hoặc học lại từ vừa học.
-
Hình ảnh trực quan: Giúp trẻ liên hệ từ vựng với đồ vật thật ngoài đời.
5. Gợi ý học tập cho trẻ
-
Nghe âm thanh và đọc to theo game.
-
Quan sát đồ vật thật trong nhà và nói tên tiếng Anh của chúng.
-
Không cần vội, mỗi lần chỉ học 5–10 từ.
-
Ôn lại từ cũ trước khi chuyển sang từ mới để ghi nhớ lâu hơn.
Bài học giúp trẻ mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh gắn với thực tế, rèn kỹ năng nghe – phát âm và tạo hứng thú học tập thông qua trò chơi.
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 23 | 23 | 00:00:03 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 21 | 21 | 00:00:06 | |
| ĐÀO TẤN PHÁT | LỚP 2 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 11 | 11 | 00:00:14 | |
| nguyễn đức hà | LỚP 2 | Trường Tiểu học Trung Hưng | Sơn Tây, Hà Nội | 6 | 6 | 00:00:28 | |
| Trần Xuân Điền | LỚP 1 | Trường Tiểu học Tân Hưng A | Hớn Quản, Bình Phước | 3 | 3 | 00:00:06 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 2 | 2 | 00:00:03 | |
| DO NGOC GIA BAO | LỚP 2 | Trường Tiểu học Bình An | Dĩ An, Bình Dương | 1 | 1 | 00:00:05 | |
| Nguyễn Tường vy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thanh Uyên | Tam Nông, Phú Thọ | 1 | 1 | 00:00:04 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 1 | 1 | 00:00:34 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 1 | 1 | 00:00:05 |