📖 Từ vựng tiếng anh chủ đề Thể thao - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh chủ đề Thể thao
1. Giới thiệu
Game học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thể thao giúp các em làm quen với các môn thể thao và dụng cụ thể thao quen thuộc trong đời sống hằng ngày. Thông qua hình ảnh sinh động và âm thanh chuẩn, các em vừa học tiếng Anh vừa tăng hứng thú vận động và khám phá.
2. Nội dung từ vựng
Game bao gồm các từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề Sports như:
Baseball, Baseball bat, Baseball cap, Baseball glove, Basketball, Bowling, Bowling pins, Boxing, Boxing glove, Cheerleader, Fishing, Fishing rod, Flippers, Football, Golf ball, Golf club, Hang-gliding, Hockey stick, Hurdling, Medal, Oars, Parachute, Ping pong, Pole vaulting, Rollerblade, Sailboat, Snowshoes, Soccer, Soccer ball, Swimming, Tennis, Volleyball, Water skiing, Water polo, Weightlifting, Wrestling.
3. Chức năng của game
-
Nghe phát âm: Game có âm thanh đọc chuẩn từng chữ cái và cả từ hoàn chỉnh.
-
Hiển thị kết quả: Nhấn vào dấu ? để xem đáp án đúng.
-
Học lại từ: Nhấn nút New để chuyển sang từ mới hoặc làm lại từ vừa học.
-
Kết hợp hình ảnh: Mỗi từ vựng đi kèm hình minh họa giúp trẻ dễ ghi nhớ.
-
Phù hợp cho trẻ em: Giao diện đơn giản, dễ thao tác.
4. Gợi ý cách học hiệu quả
-
Cho các em nghe và đọc to theo từng từ vựng.
-
Kết hợp hỏi – đáp nhanh: “This is what sport?” hoặc “What is this?”
-
Cho các em bắt chước động tác của môn thể thao tương ứng.
-
Ôn lại từ cũ trước khi bấm New để sang từ mới.
5. Mục tiêu đạt được
-
Giúp trẻ ghi nhớ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thể thao một cách tự nhiên.
-
Rèn kỹ năng nghe – phát âm chuẩn ngay từ đầu.
-
Tạo thói quen học tiếng Anh qua game, không gây áp lực.
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 25 | 25 | 00:00:09 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 24 | 24 | 00:00:11 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 11 | 11 | 00:00:07 | |
| Nguyễn Xuân Thành | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phúc Đồng | Long Biên, Hà Nội | 11 | 11 | 00:00:08 | |
| Nguyễn Hoàng Nam | LỚP 1 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Thái Nguyên, Thái Nguyên | 10 | 10 | 00:00:43 | |
| Phùng Mai | LỚP 2 | Trường Tiểu học Yên Hòa | Cầu Giấy, Hà Nội | 8 | 1 | 00:30:37 | |
| Nguyễn Vĩnh Hoàng | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thanh Xuân B | Sóc Sơn, Hà Nội | 8 | 8 | 00:00:12 | |
| Phùng Khôi Nguyên | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn | Hà Đông, Hà Nội | 6 | 6 | 00:00:13 | |
| phạm yến như | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Nê | Kiến Xương, Thái Bình | 6 | 6 | 00:00:43 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 5 | 5 | 00:00:14 | |
| Tran Mai Phuong | LỚP 2 | Trường Tiểu học Số 2 Hoàn Lão | Bố Trạch, Quảng Bình | 3 | 3 | 00:00:08 | |
| Phùng Gia Bảo | LỚP 5 | Trường Tiểu học Thu Thuỷ | Cửa Lò, Nghệ An | 3 | 3 | 00:00:16 | |
| DO NGOC GIA BAO | LỚP 2 | Trường Tiểu học Bình An | Dĩ An, Bình Dương | 2 | 2 | 00:00:17 | |
| Doãn Khánh Nguyễn | Trường Tiểu học Trảng Dài | Biên Hòa, Đồng Nai | 2 | 2 | 00:01:03 | ||
| Dương Ngọc Đăng Khoa | LỚP 3 | Trường Tiểu học Bùi Văn Ngữ | Hóc Môn, Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 00:00:15 | |
| Vu tuan kiet Kiet | LỚP 2 | Trường Tiểu học Vũ Tây | Kiến Xương, Thái Bình | 1 | 1 | 00:00:09 | |
| PHẠM G. BẢO | LỚP 1 | Trường Tiểu học Phước Thiền 2 | Nhơn Trạch, Đồng Nai | 1 | 1 | 00:00:11 | |
| trần thị như ngọc | LỚP 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | 1 | 1 | 00:00:13 | |
| Vũ Chấn Hưng | LỚP 2 | Trường Tiểu học IQ | Hà Đông, Hà Nội | 1 | 1 | 00:00:12 | |
| phan hải đăng | LỚP 2 | Trường Tiểu học Sơn Thuỷ | Hương Sơn, Hà Tĩnh | 1 | 1 | 00:00:11 |