📖 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề đồ dùng trong nhà - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề đồ dùng trong nhà
Học từ vựng tiếng Anh lớp 2, từ vựng tiếng Anh đồ dùng trong nhà, English household items for kids, tiếng Anh tiểu học
Học từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề Đồ dùng trong nhà giúp học sinh ghi nhớ nhanh vì các đồ vật luôn xuất hiện xung quanh các em mỗi ngày. Cách học theo chủ đề quen thuộc giúp trẻ hiểu nghĩa – nhớ lâu – viết đúng chính tả, rất phù hợp với chương trình tiếng Anh tiểu học.
1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ dùng trong nhà (cơ bản – lớp 2)
Phòng khách (Living room)
-
Table – cái bàn
-
Chair – cái ghế
-
Sofa – ghế sofa
-
Television (TV) – ti vi
-
Lamp – đèn
Phòng ngủ (Bedroom)
-
Bed – cái giường
-
Pillow – cái gối
-
Blanket – cái chăn
-
Wardrobe – tủ quần áo
-
Mirror – gương
Phòng bếp (Kitchen)
-
Fridge – tủ lạnh
-
Cooker – bếp
-
Plate – cái đĩa
-
Bowl – cái bát
-
Spoon – cái thìa
👉 Đây là nhóm từ vựng thường gặp trong SGK tiếng Anh lớp 2 và các bài kiểm tra cơ bản.
2. Cách học giúp học sinh lớp 2 nhớ lâu
🔊 Nghe phát âm chuẩn
-
Nghe từ → đọc theo
-
Nghe lại nhiều lần để quen âm
✍️ Học viết từng chữ
Ví dụ:
Table → T – A – B – L – E
Giúp học sinh viết đúng chính tả ngay từ đầu.
❓ Trợ giúp khi học
-
Dấu ?: hiện đáp án khi quên
-
New: chuyển sang từ mới
-
Redo: làm lại từ chưa đúng
👉 Trẻ được học theo kiểu chơi mà học, không sợ sai.
3. Gợi ý học tại nhà cho phụ huynh
-
Chỉ vào đồ vật thật và hỏi: “What is this?”
-
Cho con nói tiếng Anh rồi mới đọc tiếng Việt
-
Mỗi ngày chỉ học 5–6 từ, học đều đặn
4. Lợi ích của việc học từ vựng theo chủ đề
-
Dễ liên tưởng, ghi nhớ tự nhiên
-
Phát triển phản xạ nói tiếng Anh
-
Tạo nền tảng vững chắc cho tiếng Anh lớp 3 – lớp 4
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vũ Xuân mai | LỚP 3 | Trường Tiểu học Tiền Phong | Gia Lâm, Hà Nội | 51 | 51 | 00:00:50 | |
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 35 | 35 | 00:00:04 | |
| Võ Văn Phước Nguyên | 4/4 | Trường Tiểu học Lê Văn Thọ | 12, Hồ Chí Minh | 32 | 32 | 00:29:54 | |
| lang LONG | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn | Quan Hóa, Thanh Hóa | 31 | 31 | 00:00:30 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 27 | 27 | 00:00:04 | |
| phan quý lâm | LỚP 1 | Trường Tiểu học Vĩnh Ninh | Huế, Thừa Thiên Huế | 25 | 25 | 00:00:26 | |
| Đặng Tuân | LỚP 1 | Trường Tiểu học Nam Từ Liêm | Nam Từ Liêm, Hà Nội | 22 | 22 | 00:00:40 | |
| Lương Hải Phong | LỚP 1 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Tây Hồ, Hà Nội | 14 | 14 | 00:00:13 | |
| Nguyễn Kim Thuận | HỌC TIẾNG ANH | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | Hải Châu, Đà Nẵng | 14 | 14 | 00:00:48 | |
| Nguyễn Đình Hải Anh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Phúc Đồng | Long Biên, Hà Nội | 14 | 14 | 00:00:06 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 14 | 14 | 00:00:07 | |
| Lê Nhi | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đô Vinh 1 | Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận | 14 | 15 | 00:00:12 | |
| nguyen tra my | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Hưng | Sóc Sơn, Hà Nội | 13 | 13 | 00:00:17 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 12 | 12 | 00:00:13 | |
| Mai Thư | LỚP 2 | Trường Tiểu học Phú Lạc | Cẩm Khê, Phú Thọ | 10 | 10 | 00:00:26 | |
| HỨA MINH QUÂN | LỚP 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Tân Bình, Hồ Chí Minh | 8 | 8 | 00:00:06 | |
| lê khang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Yên Nghĩa | Hà Đông, Hà Nội | 8 | 8 | 00:00:47 | |
| Nguyễn Ngọc Khánh Ly | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Vĩnh Hiệpa | Tân Uyên, Bình Dương | 7 | 7 | 00:00:05 | |
| do dung | LỚP 2 | Trường Tiểu học Nhân Khang | Lý Nhân, Hà Nam | 7 | 7 | 00:00:05 | |
| Zata_zizac Tuấn | LỚP 4 | Trường Tiểu học Hoà Mạc | Duy Tiên, Hà Nam | 7 | 7 | 00:00:06 |