📖 Từ vựng tiếng anh cho bé - phương tiện giao thông - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh cho bé - phương tiện giao thông
(English Vocabulary Topic: Transportation)
1. Giới thiệu chủ đề
Phương tiện giao thông là chủ đề rất gần gũi với cuộc sống hằng ngày của các bé. Qua bài học này, các em sẽ học tên gọi tiếng Anh của các phương tiện quen thuộc thông qua hình ảnh sinh động và trò chơi tương tác, giúp việc học trở nên nhẹ nhàng và thú vị.
2. Danh sách từ vựng
Một số từ vựng tiêu biểu trong chủ đề Phương tiện giao thông:
Car, Bus, Bike (Bicycle), Motorbike, Truck, Taxi, Train, Subway, Airplane (Plane), Helicopter, Boat, Ship, Scooter, Ambulance, Fire truck, Police car.
3. Màn hình game học từ
Màn hình game hiển thị hình ảnh phương tiện giao thông rõ ràng ở trung tâm, bên dưới là từ vựng tiếng Anh. Bé có thể nhấn nút để nghe đọc từng chữ cái và đọc cả từ, giúp ghi nhớ tốt hơn.
4. Tương tác & chức năng
-
Nghe phát âm: Game đọc từng chữ cái và toàn bộ từ.
-
Dấu hỏi (?): Nhấn để hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ.
-
Nút “New”: Chuyển sang từ mới hoặc làm lại từ hiện tại.
-
Hình ảnh minh họa: Sinh động, phù hợp với trẻ nhỏ.
5. Câu hỏi
Sau khi học mỗi từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:
-
What is this? (Đây là gì?)
-
Is this a car or a bus?
-
Can you say the word again?
-
Which one can fly? (Phương tiện nào bay được?)
-
Which one goes on the road? (Phương tiện nào chạy trên đường?)
Những câu hỏi này giúp bé nhận diện, ghi nhớ và phản xạ tiếng Anh tốt hơn.
6. Gợi ý học tập cho trẻ
-
Cho bé nghe và đọc to theo game.
-
Kết hợp chỉ vào phương tiện thật ngoài đời và hỏi bằng tiếng Anh.
-
Mỗi lần chơi chỉ nên học 5–8 từ.
-
Ôn lại từ cũ trước khi chuyển sang từ mới.
Bài học giúp bé mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông, rèn kỹ năng nghe – nói và tạo hứng thú học tiếng Anh thông qua trò chơi 🎮🚗✈️
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 40 | 40 | 00:00:04 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 36 | 36 | 00:00:14 | |
| trương hiếu | LỚP 2 | Trường Tiểu học Vạn Điểm | Thường Tín, Hà Nội | 32 | 33 | 00:00:07 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 30 | 30 | 00:00:17 | |
| Trần Xuân Điền | LỚP 1 | Trường Tiểu học Tân Hưng A | Hớn Quản, Bình Phước | 11 | 11 | 00:00:03 | |
| Trần Xuân Long | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tân Hưng A | Hớn Quản, Bình Phước | 7 | 7 | 00:00:32 | |
| Lê Minh Khôi | 2/1 | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | Điện Bàn, Quảng Nam | 7 | 7 | 00:12:12 | |
| Đặng Minh Quân | LỚP 2 | Trường THPT Nguyễn Huệ | Ninh Phước, Ninh Thuận | 7 | 7 | 00:00:04 | |
| Phạm Minh Thiện | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Thạnh Đông | Củ Chi, Hồ Chí Minh | 6 | 6 | 00:00:20 | |
| huynh ngan | 1 | Trường Tiểu học số 1 Hòa Thành | Đông Hoà, Phú Yên | 6 | 6 | 00:03:05 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 5 | 5 | 00:00:04 | |
| Dao Xuyen | LỚP 1 | Trường Tiểu học Xuân Canh | Đông Anh, Hà Nội | 5 | 5 | 00:00:05 | |
| Lê Nam | 2a5 | Trường THCS Tam Hiệp | Thanh Trì, Hà Nội | 5 | 5 | 00:02:52 | |
| Trần Xuân Điền | LỚP 4 | Trường Tiểu học Tân Hưng A | Hớn Quản, Bình Phước | 5 | 5 | 00:00:15 | |
| nguyễn đào | LỚP 2 | Trường Tiểu học Cẩm Bình | Cẩm Phả, Quảng Ninh | 4 | 4 | 00:00:25 | |
| Đỗ Bảo Hân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quang Hanh | Cẩm Phả, Quảng Ninh | 4 | 4 | 00:00:11 | |
| pham bunbui | LỚP 2 | Trường Tiểu học Bình Chiểu | Thủ Đức, Hồ Chí Minh | 4 | 4 | 00:00:10 | |
| nguyễn công lâm | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hiên Vân | Tiên Du, Bắc Ninh | 3 | 3 | 00:00:09 | |
| Nguyễn Tường vy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thanh Uyên | Tam Nông, Phú Thọ | 3 | 3 | 00:00:04 | |
| ĐÀO TẤN PHÁT | LỚP 2 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 3 | 3 | 00:00:12 |