📖 Từ vựng tiếng anh chủ đề rau quả - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh chủ đề rau quả
(English Vocabulary Topic: Fruits & Vegetables)
1. Giới thiệu chủ đề
Rau quả là chủ đề quen thuộc trong bữa ăn hằng ngày của các bé. Qua bài học này, các em sẽ học tên tiếng Anh của các loại rau và trái cây thông dụng thông qua hình ảnh sinh động và game tương tác, giúp bé vừa học từ vựng vừa hình thành thói quen ăn uống lành mạnh.
2. Danh sách từ vựng
Một số từ vựng tiêu biểu trong chủ đề Rau quả:
-
Apple: Táo
-
Banana: Chuối
-
Orange: Cam
-
Grapes: Nho
-
Mango: Xoài
-
Watermelon: Dưa hấu
-
Strawberry: Dâu tây
-
Pineapple: Dứa (thơm)
-
Carrot: Cà rốt
-
Tomato: Cà chua
-
Potato: Khoai tây
-
Onion: Hành tây
-
Cabbage: Bắp cải
-
Broccoli: Súp lơ xanh
-
Cucumber: Dưa leo
-
Lettuce: Xà lách
3. Màn hình game học từ
Màn hình game hiển thị hình ảnh rau hoặc trái cây ở trung tâm. Bên dưới là từ vựng tiếng Anh tương ứng. Bé có thể bấm nút để nghe đọc từng chữ cái và đọc cả từ, giúp nhận biết và ghi nhớ dễ dàng.
4. Tương tác & chức năng
-
Âm thanh: Đọc từng chữ cái và đọc toàn bộ từ cho bé nghe.
-
Dấu hỏi (?): Hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ từ.
-
Nút “New”: Chuyển sang loại rau quả khác hoặc học lại từ hiện tại.
-
Hình ảnh minh họa: Màu sắc tươi sáng, phù hợp lứa tuổi thiếu nhi.
5. Câu hỏi
Sau mỗi từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:
-
What is this? (Đây là gì?)
-
Is this an apple or a banana?
-
Which one is a fruit?
-
Which one is a vegetable?
-
What color is it?
Các câu hỏi giúp bé tăng khả năng ghi nhớ và phản xạ tiếng Anh.
6. Gợi ý học tập cho trẻ
-
Khuyến khích bé nghe và đọc to theo game.
-
Kết hợp chỉ vào rau quả thật trong bếp và hỏi tên tiếng Anh.
-
Mỗi lần chơi chỉ học 5–8 từ để bé không bị quá tải.
-
Ôn lại từ đã học trước khi chuyển sang từ mới.
Bài học giúp bé mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về rau quả, rèn kỹ năng nghe – nói và tạo hứng thú học tiếng Anh thông qua trò chơi 🍎🥕🥦
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 17 | 17 | 00:00:26 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 15 | 15 | 00:00:13 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 5 | 5 | 00:00:09 | |
| Tạ Hương | LỚP 1 | Trường Tiểu học Đức Thắng 2 | Hiệp Hòa, Bắc Giang | 3 | 3 | 00:00:42 | |
| Nguyễn Hoàng Nam | LỚP 1 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Thái Nguyên, Thái Nguyên | 2 | 2 | 00:00:51 | |
| dinhvinh trandinhvinh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | Biên Hòa, Đồng Nai | 2 | 2 | 00:00:04 | |
| Hoàng Đình Thanh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hồng Đà | Tam Nông, Phú Thọ | 2 | 2 | 00:00:06 | |
| Vũ vũ triệu tường vy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Việt | Bình Giang, Hải Dương | 2 | 2 | 00:00:05 | |
| Lê Minh Phương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đại Hợp | Tứ Kỳ, Hải Dương | 1 | 1 | 00:00:11 | |
| Tran Mai Phuong | LỚP 2 | Trường Tiểu học Số 2 Hoàn Lão | Bố Trạch, Quảng Bình | 1 | 1 | 00:00:21 | |
| Nguyễn thị Quy | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thanh Nghị B | Thanh Liêm, Hà Nam | 1 | 1 | 00:00:04 | |
| Phạm Hải Vy | HỌC TIẾNG ANH | Trường Tiểu học Thụy Phong | Thái Thụy, Thái Bình | 1 | 1 | 00:00:33 | |
| Phạm Văn Đàn | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Dân B | Khoái Châu, Hưng Yên | 1 | 1 | 00:00:50 | |
| Hồ Tuyết Anh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Diễn Trung | Diễn Châu, Nghệ An | 1 | 1 | 00:00:06 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 1 | 1 | 00:00:33 | |
| Trần Xuân Điền | LỚP 1 | Trường Tiểu học Tân Hưng A | Hớn Quản, Bình Phước | 1 | 1 | 00:00:04 | |
| Huỳnh Ngọc Nhiều | LỚP 1 | Trường Tiểu học Châu Thới | Vĩnh Lợi, Bạc Liêu | 1 | 1 | 00:00:04 | |
| MAI BACH | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hoà Bình | Chi Lăng, Lạng Sơn | 1 | 1 | 00:00:07 | |
| lê nguyễn bao thi | 2/5 | Trường Tiểu học An Hòa | Biên Hòa, Đồng Nai | 1 | undefined | 13 | 00:05:50 |