📚 Toán 22 📚 Olympic toán 13 📚 Tiếng Việt tập 1 34 📚 Tiếng Việt tập 2 34 📚 Chính Tả 71 📚 Tiếng Anh 20 📚 Vocabulary 20

Unit 9: Colours
Unit 9: Colours
Unit 9: What Colour Is It? – Giới thiệu (Tiếng Anh lớp 3). Unit 9: “What Colour Is It?” giúp học sinh làm quen với màu sắc , cách hỏi và trả lời về màu của đồ vật , đồng thời luyện tập phân biệt this/that/these/those . 1. Từ vựng chủ đề “Màu sắc”. Học sinh sẽ học các màu cơ bản: red – màu đỏ. blue –...
Unit 10: Break time activities
Unit 10: Break time activities
🏀 Unit 10: Break Time Activities – Sôi Động Cùng Các Hoạt Động Giờ Ra Chơi. Giờ ra chơi luôn là khoảng thời gian yêu thích nhất của các em học sinh. Với Unit 10: Break time activities , các em sẽ được học cách gọi tên các trò chơi phổ biến và thực hành mẫu câu hỏi về sở thích, hoạt động trong giờ n...
Unit 11: This is my family
Unit 11: This is my family
Unit 11: This Is My Family – Giới thiệu (Tiếng Anh lớp 3). Unit 11: “This Is My Family” giúp học sinh làm quen với từ vựng về các thành viên trong gia đình , cách giới thiệu về gia đình mình , và sử dụng các mẫu câu đơn giản để mô tả. 1. Từ vựng chủ đề “Gia đình” (Family Members). Học sinh học các t...
Unit 12: Jobs
Unit 12: Jobs
Unit 12: Jobs (Tiếng Anh lớp 3). Unit 12: “This Is My House” giúp học sinh học từ vựng về các phòng và đồ vật trong nhà , cách miêu tả ngôi nhà và nói về vị trí của các khu vực như garden, living room, kitchen,…. 1. Từ vựng chủ đề “Ngôi nhà” (House & Rooms). Học sinh học các từ quen thuộc: Các phòng...
Unit 13: My house
Unit 13: My house
Unit 13: Where Is My Book? – Giới thiệu (Tiếng Anh lớp 3). Unit 13: “Where Is My Book?” giúp học sinh học cách hỏi – đáp về vị trí đồ vật , sử dụng giới từ chỉ vị trí ( in, on, under, next to, behind ), và luyện kỹ năng mô tả vị trí trong phòng. 1. Từ vựng chủ đề “Vị trí & Đồ vật”. Đồ vật thường gặp...
Unit 14: My bedroom
Unit 14: My bedroom
Unit 14: Are there any posters in the room? Giới thiệu bài. Trong bài học này, các em sẽ học cách hỏi và trả lời về các đồ vật trong phòng , biết sử dụng câu hỏi Are there…? / Is there…? , và luyện tập từ vựng về đồ đạc, vị trí (in, on, under, next to, behind…) , cũng như phân biệt danh từ số ít – s...
Unit 15: At the dining table
Unit 15: At the dining table
Unit 15: At the dining table. Giới thiệu bài. Trong Unit 15, các em sẽ học cách hỏi và trả lời về đồ chơi , sử dụng cấu trúc Do you have…? và Yes/No answers . Bài học cũng giúp các em mở rộng vốn từ về các loại đồ chơi quen thuộc và luyện tập câu hỏi với any , a , an . Nội dung bài học. 1. Hỏi về đồ...
Unit 16: My pets
Unit 16: My pets
Unit 16: Do you have any pets? Giới thiệu bài. Trong Unit 16, các em sẽ học cách hỏi và trả lời về thú cưng , biết dùng mẫu câu Do you have…? và cách trả lời Yes/No . Bài học cũng giúp mở rộng từ vựng về các loại thú cưng quen thuộc và luyện tập cách nói số ít – số nhiều. Nội dung bài học. 1. Hỏi về...
Unit 17: Our toys
Unit 17: Our toys
Unit 17: What toys do you like? Giới thiệu bài. Unit 17 là bài ôn tập toàn diện của hai chủ đề trước: pets (thú cưng) và toys (đồ chơi) . Trong bài học này, các em sẽ được luyện tập đặt và trả lời các câu hỏi về: Bạn có bao nhiêu đồ chơi. Bạn cất đồ chơi ở đâu. Đồ chơi của bạn màu gì. Bạn thích con...
Unit 18: Playing and doing
Unit 18: Playing and doing
Unit 18: What are you doing? Giới thiệu bài. Trong Unit 18, các em sẽ học cách hỏi và trả lời về các hành động đang diễn ra , dùng cấu trúc “What are you doing?” và thì hiện tại tiếp diễn ( Present Continuous ). Bài học giúp học sinh mô tả hoạt động của bản thân và của người khác trong thời điểm nói...
Unit 19: Outdoor activities
Unit 19: Outdoor activities
Unit 19: They are in the park. Giới thiệu bài. Trong Unit 19, các em sẽ học cách nói về địa điểm và nơi chốn mà ai đó đang ở , sử dụng cấu trúc They are / He is / She is + in/on/at… . Bài học mở rộng vốn từ về các địa điểm quen thuộc và giúp học sinh quan sát – miêu tả tranh một cách tự nhiên bằng t...
Unit 20: At the zoo
Unit 20: At the zoo
Unit 20: At the zoo. Giới thiệu bài. Unit 20 giúp học sinh hỏi và trả lời về vị trí địa lý của một thành phố hoặc địa danh ở Việt Nam. Bài học xoay quanh câu hỏi chính: Where is Sa Pa? Where is… (Hanoi / Hai Phong / Ho Chi Minh City / Can Tho)? Thông qua bài này, các em học cách nói về việc một nơi...
Bài 1: Ngày gặp lại
I. ĐỌC. NGÀY GẶP LẠI. Chi mở tung cửa sổ đón những tia nắng đầu thu. Thế là hết hè rồi. Ngày mai bắt đầu năm học mới. Có tiếng gọi ngoài cổng. Chi nhìn ra, thấy Sơn giơ chiếc diều rất xinh, vẫy rối rít: – Cho cậu này. Chi mừng rỡ chạy ra. Sơn về quê từ đầu hè, giờ gặp lại, hai bạn có bao nhiêu chuyệ...
Bài 2: Về Thăm Quê
I. ĐỌC. VỀ THĂM QUÊ. Nghỉ hè em thích nhất. Được theo mẹ về quê. Bà em cũng mừng ghê. Khi thấy em vào ngõ. Mảnh vườn quê bé nhỏ. Bao nhiêu là thứ cây. Bà mỗi năm mỗi gầy. Chắc bà luôn vất vả.|. Vườn bà có nhiều quả. Chẳng mấy lúc bà ăn. Bà bảo thích để dành. Cho cháu về ra hái. Em mồ hôi nhễ nhại. B...
Bài 3: Cánh rừng trong nắng
I. ĐỌC. CÁNH RỪNG TRONG NẮNG. Làng tôi ở lưng Trường Sơn, giữa vùng núi non trùng điệp. Một lần, tôi và mấy đứa bạn được ông tôi cho đi thăm rừng. Đứa nào cũng vui. Hôm đó là một ngày nắng ráo. Ông đưa cho mỗi đứa một tàu lá cọ che nắng. Chưa hết mùa mưa, đâu đâu cũng thấy cây ra thêm chồi và cỏ mọc...
Bài 4: Lần đầu ra biển
I. ĐỌC. LẦN ĐẦU RA BIỂN. – A! Biển! Biển đây rồi. Thích quá! Thắng reo toáng lên, vượt qua bố và anh Thái chạy ào ra bãi cát. Từ thuở bé đến giờ, Thắng đã được thấy biển bao giờ đâu. Cậu đứng ngây ra nhìn biển. Ôi! Biển rộng quá, xanh quá, chẳng nhìn thấy bờ bên kia đâu. Thắng đi xuống gần mép nước...
Bài 5: Nhật ký tập bơi
I. ĐỌC. NHẬT KÍ TẬP BƠI. Ngày... tháng... Hôm nay, mẹ đưa mình đi tập bơi. Mình rất phấn khích vì được mẹ chuẩn bị cho một chiếc mũ bơi cùng cặp kính bơi màu hồng rất đẹp. Cô giáo cũng khen đồ bơi của mình đáng yêu. Đầu tiên, cô dạy mình tập thở. Nhưng khi thở dưới nước, mình toàn bị sặc. Mình sợ đế...
Bài 6: Tập nấu ăn
I. ĐỌC. TẬP NẤU ĂN. Hôm nay, mình vào bếp cùng mẹ và học được công thức làm món trứng đúc thịt. Món này dễ nấu mà lại ngon. Mình chia sẻ với các bạn. Các bạn thử tham khảo cách làm sau nhé! NGUYÊN LIỆU. Trứng gà: 3 quả. Thịt nạc vai: 1 lạng. Dầu ăn, nước mắm, muối, hạt tiêu, hành khô. CÁC BƯỚC THỰC...