📖 Từ vựng » English 9 – Unit 1: Local Community


👉 Hướng dẫn English 9 – Unit 1: Local Community

🌿 English 9 – Unit 1: Local Community(Cộng đồng địa phương)

Vocabulary Introduction

In this unit, we will learn useful words and phrases about local places, crafts, and community life. These words will help you talk about your hometown, traditional crafts, and tourist attractions.

✨ Key Vocabulary

  1. artisan (n.) – thợ thủ công
    👉 An artisan makes beautiful handmade products.

  2. craft village (n.) – làng nghề
    👉 My hometown has a famous craft village.

  3. handicraft (n.) – sản phẩm thủ công
    👉 Tourists love buying local handicrafts.

  4. pottery (n.) – đồ gốm
    👉 Bat Trang is well-known for its pottery.

  5. suburb (n.) – ngoại ô
    👉 They live in the suburb of the city.

  6. speciality (n.) – đặc sản
    👉 Pho is a speciality of Hanoi.

  7. tourist attraction (n.) – điểm du lịch
    👉 Hoi An is a popular tourist attraction.

  8. community helper (n.) – người phục vụ cộng đồng
    👉 A doctor is a community helper.

  9. electrician (n.) – thợ điện
    👉 We need an electrician to repair the light.

  10. run out of (phr.v) – cạn kiệt, hết
    👉 We ran out of time during the test.


🎯 Learning Tip

  • Học sinh nên ghi chép từ mới vào sổ tay, viết ví dụ riêng của mình.

  • Có thể vẽ mind map theo chủ đề: Crafts – Places – People – Actions.

  • Mỗi ngày ôn lại ít nhất 5 từ để nhớ lâu hơn.


🏅 Kết quả học tập

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Nguyen Dinh Minh 5/1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 5 ["suburb","community helper","craft village","run out of","artisan"] 11 07:40:15

💬 Thảo luận, nhận xét, gói ý Đăng nhập để bình luận


⏰ Các bài học khác cùng chủ đề Từ vựng