TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS GOGOEDU
Giáo viên: Trần Ngọc

Phiếu bài tập - Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong phạm vi 10

Môn: Toán | Khối: LỚP 1

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Chủ đề: Số lớn nhất, số bé nhất (Lớp 1)

Giới thiệu

Chủ đề này giúp học sinh nhận biết, so sánh các nhóm đồ vật, số lượng, xác định số lớn nhất, số bé nhất. Các bài tập sử dụng hình ảnh, biểu tượng để học sinh dễ hiểu và thực hành.


Dạng 1: Đếm và chọn số lớn nhất

  1. Nhóm nào có nhiều đồ vật nhất?

    🍎🍎🍎🍎
    🍐🍐🍐
    🍓🍓🍓🍓🍓
    Đáp án: _____


  1. Trong các nhóm dưới đây, nhóm nào có ít đồ vật nhất?

    🐟🐟🐟
    🦋🦋
    🐢🐢🐢🐢
    Đáp án: _____


  1. Số nào lớn nhất? Khoanh vào số đó.

    2 7 5 4
    Đáp án: _____


  1. Trong các số sau, số nào bé nhất? Khoanh vào số đó.

    6 1 8 3
    Đáp án: _____


Dạng 2: Điền số lớn nhất, bé nhất vào chỗ trống

  1. Viết số lớn nhất trong các số sau vào chỗ trống: 5, 9, 2

    Số lớn nhất là: _____


  1. Viết số bé nhất trong các số sau vào chỗ trống: 7, 4, 8

    Số bé nhất là: _____


  1. Điền số lớn nhất vào ô trống:

    3, 6, 1, 5: _____


  1. Điền số bé nhất vào ô trống:

    9, 2, 7, 4: _____


Dạng 3: So sánh số lượng qua hình ảnh

  1. Nhóm nào có nhiều nhất?

    🦆🦆🦆🦆🦆
    🦢🦢🦢
    🐤🐤🐤🐤
    Đáp án: _____


  1. Nhóm nào có ít nhất?

    🍭🍭🍭
    🍬🍬
    🍫🍫🍫🍫
    Đáp án: _____


Dạng 4: Nối nhóm có số lượng lớn nhất/bé nhất

Nhóm đồ vật Lớn nhất/Bé nhất
🍎🍎🍎🍎🍎
🍐🍐
🍓🍓🍓

Dạng 5: Khoanh vào nhóm nhiều nhất/bé nhất

  1. Khoanh vào nhóm có nhiều quả nhất:

    🍌🍌🍌🍌
    🍍🍍
    🍒🍒🍒


  1. Khoanh vào nhóm có ít đồ vật nhất:

    🧃🧃🧃
    🥤
    🥛🧃


Dạng 6: Sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn

  1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4, 2, 7

    Đáp án: _____ < _____ < _____


  1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 5, 1, 8

    Đáp án: _____ > _____ > _____


Dạng 7: Tìm số lớn nhất/nhỏ nhất trong dãy

  1. Trong dãy số: 3, 8, 6, 2. Số lớn nhất là _____

  1. Trong dãy số: 5, 9, 4, 7. Số bé nhất là _____

Dạng 8: Đếm và so sánh số lượng

  1. Đếm số lượng mỗi nhóm và điền số vào ô trống:

    🍎🍎🍎🍎 : _____
    🍐🍐🍐 : _____
    🍓🍓🍓🍓🍓🍓 : _____

    Nhóm nào nhiều nhất? _____


  1. Đếm số lượng mỗi nhóm và điền số vào ô trống:

    🦋🦋 : _____
    🐝🐝🐝 : _____
    🐞 : _____

    Nhóm nào ít nhất? _____


Dạng 9: Điền dấu >, <, = thích hợp

  1. 5 ___ 7

  1. 3 ___ 1

  1. 6 ___ 6

Dạng 10: Biểu diễn số lớn nhất bằng hình ảnh

  1. Nhóm nào có số lượng nhiều nhất?

    🍎🍎🍎🍐🍐🍓🍓🍓🍓🍓🍓🍓_____


  1. Khoanh vào nhóm có số lượng ít nhất:

    🐻🐻🐻
    🦁
    🦊🦊


Lưu ý: Giáo viên có thể thay đổi biểu tượng cho phù hợp với nội dung học sinh yêu thích.

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 23 tháng 09 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Trần Ngọc