🎓GogoEdu
  • MẪU GIÁO
  • LỚP 1
  • LỚP 2
  • LỚP 3
  • LỚP 4
  • LỚP 5
  • LỚP 6
  • LỚP 7
  • LỚP 8
  • LỚP 9
  • HỌC TIẾNG ANH
  • Đăng Nhập
  • Đăng Ký
🤖 GV Tạo bài tập 🎓 HS Vào làm bài
Trường THCS Cách Bi
Giáo viên: PHUONG ANH NGUYEN THI

Phiếu bài tập: Phát âm của /ɪ/ và /i:/

Môn: Bảng chữ cái IPA | Khối: HỌC TIẾNG ANH

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập tiếng Anh

Bảng chữ cái IPA

Phát âm của /ɪ/ và /i:/


1. Nhận biết âm /ɪ/ và /i:/

  1. Khoanh tròn vào từ có chứa âm /ɪ/ trong các từ sau:
  1. sheep, ship, sheet
  2. sit, seat, see
  3. fill, feel, fail
  4. live, leave, love

  1. Khoanh tròn vào từ có chứa âm /i:/ trong các từ sau:
  1. beat, bit, bet
  2. peel, pill, pale
  3. heat, hit, hat
  4. green, grin, grain

2. Phân biệt phát âm

  1. Gạch chân từ có âm được phát âm dài hơn:
  1. sheep – ship
  2. fill – feel
  3. live – leave
  4. sit – seat

  1. Điền vào bảng sau bằng cách đánh dấu X vào cột đúng với cách phát âm của từ:

| Từ | /ɪ/ | /i:/ | |----------|-----|------| | sheep | | | | sit | | | | feel | | | | ship | | |

3. Lựa chọn đáp án đúng

  1. Chọn từ có cách phát âm khác với hai từ còn lại:
  1. sheep, seat, sit
  2. fill, feel, fail
  3. live, leave, love
  4. green, grin, grain

4. Điền vào chỗ trống

  1. Điền /ɪ/ hoặc /i:/ vào chỗ trống để hoàn thành cách phát âm đúng:
  1. s__t (sit)
  2. f__l (feel)
  3. sh__p (ship)
  4. l__ve (leave)

5. Ghép từ với phiên âm đúng

| Từ | Phiên âm đúng | |----------|--------------| | ship | | | sheep | | | fill | | | feel | |

6. Đọc hiểu ngắn

Đọc đoạn văn sau và gạch chân các từ có âm /ɪ/: "Tim sits in his little ship. He will visit his friend Bill."

7. Viết lại từ

Viết lại các từ sau bằng ký hiệu IPA (chỉ phần nguyên âm):

  1. sheep: ______
  2. ship: ______
  3. feel: ______
  4. fill: ______

8. Đặt câu

Đặt 2 câu tiếng Anh, mỗi câu có ít nhất một từ chứa âm /ɪ/ hoặc /i:/. Gạch chân từ đó trong câu.

9. Phân biệt nghĩa

Giải thích sự khác biệt về nghĩa giữa hai từ sau (cả tiếng Anh và tiếng Việt):

  1. sheep – ship
  2. feel – fill

10. Nghe và điền từ (dành cho giáo viên đọc)

Nghe giáo viên đọc và điền vào chỗ trống từ phù hợp:

  1. The ______ is on the sea.
  2. I ______ happy today.
  3. Please take a ______.
  4. The ______ is white and soft.

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 08 tháng 11 năm 2026
Giáo viên bộ môn
PHUONG ANH NGUYEN THI
gogoedu.vn
Generated by gogoedu.vn
QR Mã làm bài Online
Làm bài Online
≡ Xem danh sách phiếu bài tập

GoGoEdu

Học tập thông minh cùng AI
(+84) 903 992 413  |  Zalo
minhviendn@gmail.com
Chính sách quyền riêng tư
Facebook
Số người đang truy cập GoGoEdu
📲 Cài app cho bé: Nhấn nút Chia sẻ ⎋ rồi chọn "Thêm vào MH chính".