Trường Tiểu học An Khánh
Giáo viên: Lương Duc Luong, Primary Vietnamese Teacher

Phiếu bài tập - Vì sao miệng Bồ Nông có túi?

Môn: Bài Tập Tiếng Việt | Khối: LỚP 1

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1

Bài: Vì sao miệng Bồ Nông có túi?


I. Nhận biết

  1. Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng
  1. Bồ Nông là con gì?
    Con cá
    Con chim
    Con voi

  2. Miệng Bồ Nông có gì đặc biệt?
    Có sừng
    Có túi
    Có lông dài


  1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
  1. Bồ Nông dùng túi ở miệng để làm gì?
  1. Đựng cá
  2. Đựng nước
  3. Đựng lá cây
  1. Bồ Nông sống ở đâu?
  1. Trên cạn
  2. Dưới nước
  3. Gần ao, hồ, sông, biển

II. Thông hiểu

  1. Nối câu hỏi với câu trả lời đúng
Câu hỏi Câu trả lời
1. Miệng Bồ Nông có gì?
2. Bồ Nông bắt cá thế nào?
3. Bồ Nông sống ở đâu?

Câu trả lời:

  1. Bằng cách dùng túi miệng để vớt cá
  2. Có một cái túi lớn
  3. Ở gần ao, hồ, sông, biển

  1. Viết đúng hoặc sai vào chỗ trống
  1. Miệng Bồ Nông có túi để đựng cá: _______
  2. Bồ Nông dùng túi miệng để bay lên trời: _______
  3. Bồ Nông là loài chim sống ở rừng sâu: _______

III. Vận dụng

  1. Đọc và trả lời câu hỏi
    Đọc đoạn sau:
    "Bồ Nông là loài chim lớn. Miệng của nó có một cái túi rất to. Khi đi kiếm ăn, Bồ Nông dùng túi miệng để hớt cá dưới nước."
  1. Bồ Nông có phải là loài chim nhỏ không?
    Trả lời:

  1. Bồ Nông dùng túi miệng để làm gì?
    Trả lời:


  1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
  1. Miệng Bồ Nông có một cái _______ lớn.
  2. Bồ Nông dùng túi miệng để _______ cá.
  3. Bồ Nông sống gần _______ và _______.

IV. Vận dụng cao

  1. Viết một câu về lợi ích của túi miệng Bồ Nông

  1. Hãy tưởng tượng em là Bồ Nông, em sẽ kể lại một ngày đi kiếm ăn của mình như thế nào? Viết 2-3 câu.



V. Bài tập sáng tạo

  1. Vẽ hình Bồ Nông và chiếc túi ở miệng. (Học sinh tự vẽ vào vở)


  1. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
  1. cá / dùng / Bồ Nông / túi miệng / bắt
    Câu: ___________________________________

  2. ở / Bồ Nông / gần / sống / sông, hồ
    Câu: ___________________________________


Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 24 tháng 09 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Lương Duc Luong, Primary Vietnamese Teacher