🎓GogoEdu
  • MẪU GIÁO
  • LỚP 1
  • LỚP 2
  • LỚP 3
  • LỚP 4
  • LỚP 5
  • LỚP 6
  • LỚP 7
  • LỚP 8
  • LỚP 9
  • HỌC TIẾNG ANH
  • Đăng Nhập
  • Đăng Ký
🤖 GV Tạo bài tập 🎓 HS Vào làm bài
Trường Tiểu học Hải Bắc
Giáo viên: Nguyễn Tuyết

Phiếu bài tập - Điền dấu thích hợp vào ô trống

Môn: Toán | Khối: LỚP 1

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập toán lớp 1

Bài học: Điền dấu thích hợp vào ô trống


1. Điền dấu lớn hơn, bé hơn, bằng

    1. 5 ____ 3

  1. 4 ____ 7

  1. 6 ____ 6

    1. 8 ____ 2

  1. 1 ____ 10

  1. 9 ____ 9


2. Khoanh tròn vào dấu thích hợp

  1. 2 ____ 5
  1.  B. <      C. =  
    

  1. 7 ____ 4
  1.  B. <      C. =  
    

  1. 3 ____ 3
  1.  B. <      C. =  
    


3. So sánh các nhóm hình dưới đây

  1. Hình nào có nhiều hơn? Điền dấu >, <, = vào ô trống.
● ● ● ● ●
★ ★ ★
  1. Số chấm tròn ____ số ngôi sao

  1. Hình nào có ít hơn? Điền dấu >, <, = vào ô trống.
■ ■ ■ ■
▲ ▲
  1. Số hình vuông ____ số hình tam giác


4. Điền dấu vào phép tính

    1. 2 + 3 ____ 6

  1. 4 + 2 ____ 5

  1. 7 - 2 ____ 5

    1. 9 - 4 ____ 7

  1. 5 + 1 ____ 6

  1. 8 - 3 ____ 4


5. Điền dấu thích hợp vào dãy số

    1. 4 ____ 6 ____ 8

  1. 3 ____ 3 ____ 5

    1. 7 ____ 5 ____ 2

  1. 1 ____ 2 ____ 1


6. So sánh số lượng qua hình vẽ

Quan sát hình vẽ rồi điền dấu >, <, = vào ô trống.

A B C D E F G H
  1. Số hình tròn ở hàng trên ____ số hình tròn ở hàng dưới

A B C D E
  1. Số hình tròn ở dòng dưới ____ số hình tròn ở dòng trên


7. So sánh số với phép cộng

    1. 3 ____ 1 + 2

  1. 5 ____ 2 + 3

  1. 6 ____ 7 - 1

    1. 4 ____ 2 + 3

  1. 8 ____ 9 - 1

  1. 2 ____ 1 + 2


8. Chọn dấu đúng

  1. Chọn dấu đúng để điền vào chỗ trống:
  1. 10 ____ 7
  1.  B. <      C. =  
    

  1. 5 ____ 5
  1.  B. <      C. =  
    

  1. 2 ____ 8
  1.  B. <      C. =  
    


9. So sánh số lượng qua tranh

  1. Quan sát tranh và điền dấu >, <, = vào ô trống.
🍎 🍎 🍎 🍎
🍌 🍌 🍌
  1. Số quả táo ____ số quả chuối

🐟 🐟
🐦 🐦 🐦
  1. Số con cá ____ số con chim


10. So sánh số liền trước, liền sau

    1. Số liền trước của 5 ____ 5

  1. Số liền sau của 8 ____ 8

  1. Số liền trước của 7 ____ số liền sau của 7

    1. 6 ____ số liền sau của 5

  1. 3 ____ số liền trước của 4


Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 24 tháng 10 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Tuyết
gogoedu.vn
Generated by gogoedu.vn
QR Mã làm bài Online
Làm bài Online
≡ Xem danh sách phiếu bài tập

GoGoEdu

Học tập thông minh cùng AI
(+84) 903 992 413  |  Zalo
minhviendn@gmail.com
Chính sách quyền riêng tư
Facebook
Số người đang truy cập GoGoEdu