Trường Tiểu học Cổ Loa
Giáo viên: Ha Nguyen

Phiếu bài tập - Bài 14: Một phần mấy

Môn: Toán 3(Tập 1) | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: 20 phút Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

112413452344# Phiếu bài tập Toán lớp 3

Bài 14: Một phần mấy


Bài 1. Viết phân số thích hợp

Quan sát hình và viết phân số chỉ phần đã tô màu.

1.

A B C D

Phần tô màu chiếm _____ của hình.


A B C D

Phần tô màu chiếm _____ của hình.


A B C D

Phần tô màu chiếm _____ của hình.


A B C D

Phần tô màu chiếm _____ của hình.


Bài 2. Tô màu theo phân số

A B C D

Tô màu 1/2 hình.


A B C D

Tô màu 1/3 hình.


A B C D

Tô màu 1/4 hình.


A B C D

Tô màu 1/5 hình.


Bài 3. Khoanh vào đáp án đúng

  1. Một hình được chia thành 4 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/2

  2. 1/3

  3. 1/4

  4. 1/5


  1. Một hình được chia thành 5 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/2

  2. 1/3

  3. 1/4

  4. 1/5


  1. Một hình được chia thành 6 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/4

  2. 1/6

  3. 1/8

  4. 1/3


  1. Một hình được chia thành 8 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/8

  2. 1/4

  3. 1/5

  4. 1/6


  1. Một hình được chia thành 2 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/2

  2. 1/3

  3. 1/4

  4. 1/5


  1. Một hình được chia thành 3 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/3

  2. 1/4

  3. 1/5

  4. 1/6


  1. Một hình được chia thành 4 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/4

  2. 1/3

  3. 1/5

  4. 1/6


  1. Một hình được chia thành 6 phần bằng nhau. Tô màu 1 phần.

Phần tô màu là:

  1. 1/8

  2. 1/4

  3. 1/5

  4. 1/6


Bài 4. Điền số thích hợp

  1. Một hình được chia thành _____ phần bằng nhau, lấy 1 phần thì được 1/4.

  1. Một hình được chia thành _____ phần bằng nhau, lấy 1 phần thì được 1/5.

  1. Một hình được chia thành _____ phần bằng nhau, lấy 1 phần thì được 1/6.

  1. Một hình được chia thành _____ phần bằng nhau, lấy 1 phần thì được 1/8.

  1. Một phần ba được viết là _____.

  1. Một phần năm được viết là _____.

Bài 5. Nhận biết một phần mấy của tập hợp

A B C D E F G H

Có 8 quả táo, khoanh vào 1/4 số quả táo.


A B C D E F G H I J

Có 10 ngôi sao, khoanh vào 1/5 số ngôi sao.


A B C D E F G H I J K L

Có 12 bông hoa, khoanh vào 1/3 số bông hoa.


A B C D E F G H I J K L M N O P

Có 16 con cá, khoanh vào 1/8 số con cá.


Bài 6. Điền Đúng hoặc Sai

  1. Hình chia thành 4 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/4.

  1. Hình chia thành 5 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/3.

  1. Hình chia thành 2 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/2.

  1. Hình chia thành 8 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/8.

  1. Hình chia thành 6 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/6.

  1. Hình chia thành 3 phần bằng nhau, lấy 1 phần là 1/4.

Bài 7. Toán có lời văn

  1. Một chiếc bánh được chia đều thành 4 phần bằng nhau. Nam ăn 1 phần. Nam đã ăn bao nhiêu phần của chiếc bánh?

......................................................................................


  1. Một thanh sô-cô-la được chia đều thành 5 phần bằng nhau. Lan ăn 1 phần.

Lan đã ăn bao nhiêu phần của thanh sô-cô-la?

......................................................................................


  1. Một sợi dây dài 12 m. Cắt lấy 1/3 chiều dài sợi dây.

Hỏi đoạn dây cắt ra dài bao nhiêu mét?

......................................................................................


Bài 8. Thử thách

  1. Viết các phân số:
  • Một phần hai: _____
  • Một phần ba: _____
  • Một phần tư: _____
  • Một phần năm: _____

  1. Một hình được chia thành 8 phần bằng nhau.

Nếu tô màu 1 phần thì phần tô màu là _____.


  1. Có 24 viên bi.

1/6 số viên bi là bao nhiêu viên?

......................................................................................


EM TỰ ĐÁNH GIÁ

☐ Hoàn thành tốt

☐ Hoàn thành

☐ Cần cố gắng thêm

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 21 tháng 10 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Ha Nguyen