Hình ảnh đối lập - mẫu giáo


Bài học này dành cho thành viên VIP, bạn vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Đăng nhập

Hình ảnh đối lập

BÉ HỌC CÁC CẶP TỪ ĐỐI LẬP

1. Mục tiêu bài học

Giúp trẻ:

  • Nhận biết và phân biệt các cặp hình ảnh, đồ vật có đặc điểm trái ngược nhau.
  • Hiểu ý nghĩa của các tính từ và khái niệm đối lập cơ bản.
  • Phát triển khả năng quan sát, so sánh, ghi nhớ và phán đoán.
  • Mở rộng vốn từ và khả năng diễn đạt thông qua các cặp từ đối lập.
  • Nâng cao nhận thức về đặc điểm của sự vật và hiện tượng trong cuộc sống.

2. Nội dung bài học

Trẻ làm quen với các cặp khái niệm đối lập thông qua hình ảnh minh họa sinh động.

Kích thước

  • To – Nhỏ
  • Lớn – Bé

Chiều cao, chiều dài

  • Cao – Thấp
  • Dài – Ngắn

Hình dạng

  • Cong – Thẳng
  • Tròn – Vuông

Ánh sáng và thời gian

  • Sáng – Tối
  • Ngày – Đêm
  • Đen – Trắng

Cảm xúc

  • - Vui – Buồn

Nhiệt độ

  • - Nóng – Lạnh

Tính chất

  • Cứng – Mềm
  • Mới – Cũ

Khoảng cách và vị trí

  • Xa – Gần
  • Trên – Dưới
  • Trước – Sau
  • Đầu – Cuối

Tư thế và hoạt động

  • - Đứng – Ngồi

3. Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Quan sát và nhận biết

Cho trẻ xem hai hình ảnh có đặc điểm trái ngược nhau. Đặt câu hỏi:

  • Con voi và con chuột, con nào to hơn?
  • Cây dừa và cây nấm, cái nào cao hơn?
  • Mặt trời và mặt trăng thường xuất hiện vào lúc nào?

Hoạt động 2: Tìm hình ảnh đối lập

Cho trẻ quan sát nhiều hình ảnh và tìm hai hình có đặc điểm trái ngược nhau.

Hoạt động 3: Chọn từ thích hợp

Ví dụ:

  • Con đường này dài, con đường kia ______.
  • Trời ban ngày sáng, ban đêm ______.
  • Nước đá lạnh, nước vừa đun nóng thì ______.

Hoạt động 4: Bé tự khám phá

Khuyến khích trẻ tìm các cặp đối lập trong gia đình, lớp học và môi trường xung quanh.

4. Kết quả mong đợi

Sau bài học, trẻ có thể:

  • Nhận diện và gọi tên các cặp hình ảnh đối lập.
  • Hiểu và sử dụng đúng các từ chỉ đặc điểm trái ngược.
  • Biết quan sát, so sánh và nhận xét sự khác biệt giữa các sự vật.
  • Vận dụng kiến thức để nhận biết các đặc điểm trong cuộc sống hàng ngày.

🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc

Họ tên Lớp Trường Địa chỉ Điểm Max Ghi chú Số lần Thời gian
Lưu Như GoGoEdu Yên Phong, Bắc Ninh 10 undefined 1 00:03:16
Đặng Tú Vi 2a1 Trường Tiểu học Trường Xuân A Thới Lai, Cần Thơ 10 undefined 2 01:29:37
Huynh Thu 2/10 Trường Tiểu học Bình Thuận Thuận An, Bình Dương 10 undefined 1 00:02:16
Trần Phúc Hưng 2/1 Trường Tiểu học Trưng Vương Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu 10 undefined 1 00:01:43
do nga 1D Trường Tiểu học Tiến Thắng A Mê Linh, Hà Nội 10 1 00:01:53
HOÀNG ANH THƯ 2A3 Trường Tiểu học Thị trấn Bần Mỹ Hào, Hưng Yên 10 1 00:06:11
Nguyễn Trần Minh Anh Trường Tiểu học Kim Đồng Ba Đình, Hà Nội 10 1 00:05:33
lê thị uyển nhi b Trường Tiểu học Vĩnh Hoà Vĩnh Linh, Quảng Trị 10 1 00:01:23
Phạm Vy GoGoEdu Kim Sơn, Ninh Bình 10 2 00:05:05
Mạnh Hoàng Văn Trường Tiểu học Tràng An Hoàn Kiếm, Hà Nội 10 1 00:03:39
TRan Hoang Bich Ngoc Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Kbang, Gia Lai 10 1 00:05:31
Lại Lam LỚP 4 Trường Tiểu học Chu Văn An Thống Nhất, Đồng Nai 10 1 00:01:51
Nguyễn Vũ Bảo Ngọc LỚP 3 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Lê Chân, Hải Phòng 10 2 00:01:21
Nguyễn Ngọc Hân LỚP 3 Trường Tiểu học Hồng Thành Yên Thành, Nghệ An 10 1 00:01:09
Phan Trinh LỚP 1 Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định Tân Phú, Đồng Nai 10 1 00:02:30
Phạm Thị Trà My LỚP 2 Trường Tiểu học Yên Đồng Yên Mô, Ninh Bình 10 2 00:01:17
Nguyễn Hoàng Nam LỚP 1 Trường Tiểu học Lê Văn Tám Thái Nguyên, Thái Nguyên 10 4 00:01:41
Nguyễn Châu LỚP 2 Trường Tiểu học Vinh Thái Phú Vang, Thừa Thiên Huế 10 1 00:02:14
Nguyễn Hảo Hảo MẪU GIÁO Trường Tiểu học Trần Thị Bích Dung Tháp Mười, Đồng Tháp 10 1 00:02:45
Diệp Đại Phát LỚP 3 Trường Tiểu học Hưng Việt 11, Hồ Chí Minh 10 1 00:01:12
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!

Góp ý & Thảo luận bài học này

Bạn nghĩ gì về bài học này?


⏰ Danh sách bài học cùng chủ đề