Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh
Phiếu bài tập - Ôn tập các số đến 100
Môn: Toán | Khối: LỚP 2
Họ và tên:
Lớp:
Ngày làm bài:
Phòng thi:
SBD:
Thời gian:
Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách
I. Nhận biết
1. Viết số thích hợp vào ô trống
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 15 | ||
| 29 | ||
| 67 | ||
| 99 |
2. Khoanh tròn vào số lớn nhất trong mỗi dãy số sau
14, 19, 21, 17
85, 63, 90, 88
47, 56, 53, 41
3. Đọc và viết số
Ba mươi lăm: _____
Bảy mươi hai: _____
Chín mươi tám: _____
II. Thông hiểu
4. So sánh các cặp số sau (>, <, =)
45 ____ 54
68 ____ 68
79 ____ 87
100 ____ 99
5. Nối số với cách đọc đúng
| Số | Cách đọc |
|---|---|
| 62 | |
| 48 | |
| 75 | |
| 91 |
| Cách đọc | Số |
|---|---|
| Bốn mươi tám | |
| Bảy mươi lăm | |
| Sáu mươi hai | |
| Chín mươi mốt |
III. Vận dụng
6. Tính nhẩm
34 + 5 = _____
60 + 8 = _____
72 - 9 = _____
100 - 25 = _____
7. Viết các số chẵn từ 40 đến 50
_____, _____, _____, _____, _____, _____
8. Điền số vào chỗ trống để được dãy số tăng dần
23, _____, 25, _____, 27
88, _____, _____, 91, _____
IV. Vận dụng cao
9. Bài toán có lời văn
- Lan có 24 viên bi, An có nhiều hơn Lan 15 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
- Một lớp học có 56 học sinh, trong đó có 28 bạn nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu bạn nữ?
10. Quan sát hình vẽ, đếm và điền số thích hợp
Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi:
Hình chữ nhật trên được chia thành mấy phần bằng nhau? _____
Nếu tô màu 4 phần, hãy điền số phần đã tô màu: _____
Số phần chưa tô màu là: _____
HẾT
Ý kiến của phụ huynh
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 26 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh