Trường Tiểu học Hải Bắc
Giáo viên: Nguyễn Tuyết

Phiếu bài tập - ôn tập học kỳ 1 lớp 1 môn toán

Môn: Toán | Khối: LỚP 1

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập ôn tập học kỳ 1 lớp 1 môn toán

Nhận biết số và đếm số

Bài 1. Viết các số thích hợp vào ô trống

a) 1 2 3 ___ 5 6 ___ 8 9 ___
b) ___ 7 ___ 9 10 ___ 12 ___ 14 15

Bài 2. Khoanh vào số lớn hơn trong mỗi cặp sau

  1. 5 và 8

  2. 3 và 2

  3. 10 và 7

  4. 6 và 9


Tính toán cơ bản

Bài 3. Tính nhẩm

  1. \(2 + 3 =\) _____

  2. \(5 - 2 =\) _____

  3. \(7 + 1 =\) _____

  4. \(9 - 4 =\) _____


Bài 4. Điền dấu \(>, <, =\) thích hợp vào ô trống

  1. \(4\ \underline{\hspace{1cm}}\ 6\)

  2. \(8\ \underline{\hspace{1cm}}\ 5\)

  3. \(7\ \underline{\hspace{1cm}}\ 7\)

  4. \(3\ \underline{\hspace{1cm}}\ 2\)


Nhận biết hình học

Bài 5. Nhìn hình, khoanh vào đáp án đúng

  1. Hình nào là hình vuông?

  2. Hình nào là hình tròn?

{
  "points": {
    "A": {"x":0, "y":0}, "B": {"x":2, "y":0}, "C": {"x":2, "y":2}, "D": {"x":0, "y":2},
    "E": {"x":4, "y":0}, "F": {"x":6, "y":0}, "G": {"x":5, "y":1.732}
  },
  "segments": [
    ["A", "B"], ["B", "C"], ["C", "D"], ["D", "A"], // hình vuông
    ["E", "F"], ["F", "G"], ["G", "E"]              // hình tam giác đều
  ],
  "circles": [
    {"center":"O", "radius":1, "text":"(O)"}
  ],
  "points": {
    "O": {"x":9, "y":1}
  }
}
  • A: Hình vuông
  • B: Hình tam giác
  • C: Hình tròn

Bài 6. Tô màu vào hình tròn dưới đây

(O) O

Ứng dụng thực tế

Bài 7. Đếm số lượng đồ vật

  1. Có 4 quả táo trên bàn. Thêm 2 quả nữa. Hỏi trên bàn có tất cả bao nhiêu quả táo?

  1. Có 7 bông hoa. Bạn Lan hái 3 bông hoa. Hỏi còn lại bao nhiêu bông hoa?

Bài 8. Nối phép tính với kết quả đúng

Phép tính Kết quả
a) \(3 + 2\)
b) \(6 - 1\)
c) \(5 + 4\)
d) \(8 - 3\)

Kết quả: 4, 5, 7, 9


Vận dụng

Bài 9. Viết phép tính thích hợp cho tình huống sau

  1. Bình có 5 cái bút, mẹ cho thêm 3 cái bút nữa. Bình có tất cả bao nhiêu cái bút? Viết phép tính:

____ + ____ = ____


  1. Trong hộp có 8 viên bi, Tuấn lấy ra 2 viên bi. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu viên bi? Viết phép tính:

____ - ____ = ____


Vận dụng cao

Bài 10. Số nào còn thiếu?

  1. 2, 4, ___, 8, 10

  2. 10, 9, 8, ___, 6

  3. 1, ___, 5, 7, 9


Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 13 tháng 10 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Tuyết