Phiếu bài tập - Người lính dũng cảm
Môn: Chính Tả | Khối: LỚP 3
PHẦN I: NHẬN BIẾT ÂM, VẦN, CHỮ
Câu 1: Gạch dưới các từ có chứa vần "inh" trong đoạn văn sau:
Người lính dũng cảm luôn đứng vững trước mọi nguy hiểm để bảo vệ Tổ quốc.
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đúng điền vào chỗ trống:
- dũng c_ảm (i/y)
- l_nh (i/y)
- n_guy hiểm (g/ng)
Câu 3: Chọn từ đúng để hoàn thành câu:
- Người lính rất _____ (dũng cảm/dũng kảm).
- Các chú bộ đội mang theo _____ (ba lô/ba lôh).
PHẦN II: CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT
Câu 4: Chép lại đúng chính tả câu sau vào vở:
Người lính dũng cảm luôn yêu thương đồng đội.
Câu 5: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
- Người lính bảo vệ _____ của đất nước.
- Các chú bộ đội rất _____ và đoàn kết.
PHẦN III: PHÂN BIỆT DỄ LẪN
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đứng trước từ viết đúng chính tả:
dũng cảm
zũng cảm
nguy hiểm
ngui hiểm
lính
lịnh
Câu 7: Nối các từ ở cột A với nghĩa phù hợp ở cột B:
| Cột A | Cột B |
|---|---|
| lính | _____ |
| dũng cảm | _____ |
| nguy hiểm | _____ |
- Không sợ khó khăn, gian khổ
- Người làm nhiệm vụ trong quân đội
- Có thể gây hại, gây nguy cho ai đó
PHẦN IV: ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU
Câu 8: Điền các từ “dũng cảm”, “lính”, “nguy hiểm” vào chỗ trống thích hợp:
- Người _____ luôn sẵn sàng nhận nhiệm vụ khó khăn.
- Các chú bộ đội rất _____.
- Khi gặp _____, các chú vẫn không lùi bước.
PHẦN V: VẬN DỤNG – VIẾT ĐOẠN VĂN
Câu 9: Viết 3 – 5 câu kể về một người lính mà em biết hoặc từng được nghe kể. Em hãy dùng ít nhất 2 từ: “dũng cảm”, “lính”, “nguy hiểm”.
PHẦN VI: VẬN DỤNG CAO – CHỈNH SỬA LỖI CHÍNH TẢ
Câu 10: Tìm và sửa lỗi chính tả trong các câu sau:
- Các chú lịnh rất dũng cảm.
- Người lính luôn bảo vệ tổ quấc.
- Họ không sợ ngui hiểm.