Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh
Phiếu bài tập - Điền vần AN hay ANG
Môn: Học Vần | Khối: LỚP 1
Họ và tên:
Lớp:
Ngày làm bài:
Phòng thi:
SBD:
Thời gian:
Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách
Phiếu bài tập học vần
Bài: Điền vần an hay ang
Lớp 1
Nhận biết
1. Khoanh tròn vào từ có chứa vần an hoặc ang
- ăn, ong, anh, an
- nắng, năng, năn, nán
- sang, san, sơn, sáng
- bàn, ban, băng, bàng
2. Đánh dấu X vào ô trống trước các từ có vần an
| bàn | băng | ban | bàng | |
|---|---|---|---|---|
3. Nối từ với tranh (Giáo viên chuẩn bị tranh minh họa các từ: bàn, nắng, sàn, răng)
| Từ | Tranh số |
|---|---|
| bàn | |
| nắng | |
| sàn | |
| răng |
Thông hiểu
4. Điền vần an hoặc ang vào chỗ trống thích hợp
- b_ _
- r_ _
- l_ _
- s_ _
5. Chọn đáp án đúng
- Con _____ (an/ang) đang bay ngoài sân.
- Bố mua cho em một cái b_____ (an/ang).
- Mặt trời chiếu _____ (an/ang) vàng.
- Em thích ăn bánh _____ (an/ang).
Vận dụng
6. Viết từ thích hợp vào chỗ trống
- Cô giáo dạy em hát bài "Bé yêu _____".
- Trên bàn có một chiếc _____ nhỏ.
- Em thấy có một chú _____ đang bò trên lá.
- Mẹ mua cho em một bó _____ hoa.
7. Tìm và viết 3 từ có chứa vần an, 3 từ có chứa vần ang
Từ có vần an:
Từ có vần ang:
Vận dụng cao
8. Đặt câu với một từ có vần an và một từ có vần ang
- Đặt câu với từ "bàn":
- Đặt câu với từ "nắng":
9. Viết đoạn văn ngắn (2-3 câu) có sử dụng ít nhất một từ chứa vần an và một từ chứa vần ang
10. Đọc đoạn văn sau và gạch chân các từ có vần an hoặc ang
"Bé Lan ngồi học bài trên bàn. Ngoài sân, nắng vàng chiếu rực rỡ. Cô bé nghe tiếng chim hót vang."
Học sinh hoàn thành phiếu bài tập, nộp lại cho giáo viên kiểm tra.
Ý kiến của phụ huynh
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 11 tháng 09 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh