Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B
Giáo viên: Nguyễn Thị Thùy Linh

Phiếu bài tập: Cậu bé thông minh

Môn: Chính Tả | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập chính tả
Bài: Cậu bé thông minh
Môn: Tiếng Việt – Lớp 3

  1. Nhận biết: Chọn từ đúng
  1. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
  1. thông minh
  2. thong minh
  3. thông min
  1. Từ nào viết sai chính tả?
  1. cậu bé
  2. cậu bẻ
  3. cậu bé thông minh
  1. Từ nào là danh từ?
  1. thông minh
  2. nhanh nhẹn
  1. Nhận biết: Điền vào chỗ trống
  1. Điền vần “iên” hay “iêng” vào chỗ trống:
    Cậu bé rất th__g m__h.

......................................................................

  1. Điền chữ “g” hoặc “gh” vào chỗ trống:
    …..ế đáp đúng câu hỏi của nhà vua.

......................................................................

  1. Thông hiểu: Đọc và trả lời
  1. “Cậu bé thông minh” trong bài là ai?
    ......................................................................

  2. Vì sao nhà vua khen cậu bé thông minh?
    ......................................................................

  1. Thông hiểu: Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong các câu sau
  1. Cậu bé rất thông minh.
    ......................................................................

  2. Nhà vua ngạc nhiên trước câu trả lời của cậu bé.
    ......................................................................

  1. Vận dụng: Sửa lỗi
  1. Em hãy tìm và sửa lỗi chính tả trong câu sau:
    “Cau be thong minh da lam vua kinh ngac.”

......................................................................

  1. Sửa lỗi chính tả trong câu sau:
    “Cau be da giai quyet duoc cau hoi kho.”

......................................................................

  1. Vận dụng: Đặt câu
  1. Đặt một câu có từ: “thông minh”
    ......................................................................

  2. Đặt một câu có từ: “vua”
    ......................................................................

  1. Vận dụng cao: Viết đoạn văn ngắn
  1. Hãy viết 3 đến 4 câu kể về một người mà em cho là thông minh.
    ......................................................................

  2. Nêu cảm nghĩ của em về cậu bé trong câu chuyện.
    ......................................................................

  1. Vận dụng cao: Trắc nghiệm mở rộng
  1. Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa với “thông minh”?
  1. nhanh nhẹn
  2. khéo léo
  3. lanh lợi
  1. Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với “thông minh”?
  1. chậm chạp
  2. chăm chỉ
  3. hiền lành
Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 06 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Thùy Linh