Trường Tiểu học Kiến Hưng
Giáo viên: Nguyễn Huy Hồng Phúc

Phiếu bài tập 1 - ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

Môn: Toán | Khối: LỚP 2

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

*# Phiếu bài tập ôn tập các số đến 100

Môn: Toán - Lớp 2

Chủ đề: Ôn tập các số đến 100


1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:

  1. Số liền sau của 27 là :..................... c) Số lớn nhất có hai chữ số là:.............................
  2. Số liền trước của 50 là:.................. d) Số nhỏ nhất có hai chữ số là:...........................

2. Đọc và viết số

  1. Viết (bằng chữ) các số sau:
    1. 35:................................................................................
    2. 62:................................................................................
  2. Viết (bằng số) các số sau:
    1. Bảy mươi tám:...................................
    2. Hai mươi tư:.......................................

3. Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống

  1. 58 .......... 85 b) 99 .......... 100 c) 73 .......... 73 d) 90 .......... 19
  2. 23+17 .......... 81+12
    ............ ............
  3. 95-45 .......... 34+27
    ............ ............
  4. 70+24 .......... 74+20
    ............ ............

4. Sắp xếp

  1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    1. 14, 41, 24, 4, 44:.......................................................................
    2. 67, 76, 7, 17, 37:.......................................................................
  2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
    1. 12, 54, 76, 82, 71:.......................................................................
    2. 65, 73, 98, 24, 76:.......................................................................

5. Điền số còn thiếu vào dãy số sau

  1. 10, 20, 30,...... , 50,...... , 70.
  2. 14, ......, 18, 20, 22, ......, 26
  3. 1, 3, ......, 7, 9, ....., ..... 15.

6. Tìm số thích hợp

7. Bài toán có lời văn

  1. Nam có 38 viên bi, Lan có 41 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Bài làm
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    Trả lời:...........viên bi.
  2. Hà có 47 cái bút chì. Hà cho Minh 1 chục cái bút chì. Hỏi Hà còn bao nhiêu cái bút chì?
    Bài làm
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    Trả lời:.........bút chì.

8. Đặt tính rồi tính

  1. 83 - 17 b. 54 + 21 c. 45 + 54 d. 69 - 32
    ................... ................... ................... ...................
    ................... ................... ................... ...................
    ................... ................... ................... ...................

9. Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống

  1. 12......31......10 = 33 b) 32......11......24 = 67
  2. 46......15......30 = 60 d) 72......23......15 = 80
Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 26 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Huy Hồng Phúc