Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 lớp 1, toán tự luận

Môn: Toán | Khối: LỚP 1

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: 40 phút Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

1. Số 58 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

  1. 5 chục 8 đơn vị
  2. 8 chục 5 đơn vị
  3. 8 chục 0 đơn vị
  4. 5 chục 0 đơn vị

2. Số nào lớn nhất?

  1. 46
  2. 64
  3. 36
  4. 56

3. Số liền sau của 29 là:

  1. 28
  2. 39
  3. 30
  4. 20

4. Số liền trước của 51 là:

  1. 50
  2. 52
  3. 60
  4. 41

5. Kết quả của phép tính 34 + 5 là:

  1. 38
  2. 39
  3. 40
  4. 41

6. Kết quả của phép tính 62 - 9 là:

  1. 53
  2. 51
  3. 54
  4. 52

7. Số nào còn thiếu trong dãy: 42, 43, __, 45, 46?

  1. 41
  2. 44
  3. 40
  4. 47

8. Số nào bé hơn 70?

  1. 80
  2. 90
  3. 71
  4. 69

PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm):

  1. Viết số gồm 4 chục và 7 đơn vị.
  2. Trong số 63, số 6 là số chục hay số đơn vị?

Bài 2 (1 điểm):

  1. Số liền trước của 48 là số nào?
  2. Số liền sau của 59 là số nào?

Bài 3 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

  1. 27 + 36 =
  2. 84 - 27 =

Bài 4 (1 điểm):

Lan có 25 chiếc kẹo. Lan được mẹ cho thêm 18 chiếc kẹo nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?

Bài 5 (1 điểm):

Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét? (Dùng thước để đo và ghi kết quả)

(Đoạn thẳng AB được mô tả: Bắt đầu từ vạch số 0 đến vạch số 7 trên thước.)

Bài 6 (1 điểm):

Điền số thích hợp vào ô trống:

  1. 33, 34, __, 36, 37
  2. 60, 59, __, 57, 56

ĐÁP ÁN

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

  1. A
  2. B
  3. C
  4. A
  5. B
  6. A
  7. B
  8. D

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1

  1. 47
  2. Số 6 là số chục.

Bài 2

  1. 47
  2. 60

Bài 3

  1. 27 + 36 = 63
  2. 84 - 27 = 57

Bài 4
Bài giải:
Lan có tất cả số chiếc kẹo là:
25 + 18 = 43
Đáp số: 43 chiếc kẹo.

Bài 5
Đoạn thẳng AB dài 7 cm.

Bài 6

  1. 35
  2. 58

HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Tổng 8 câu = 4 điểm.

PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm)

  1. Viết đúng số: 0,5 điểm
  2. Xác định đúng hàng chục: 0,5 điểm

Bài 2 (1 điểm)

  1. Tìm đúng số liền trước: 0,5 điểm
  2. Tìm đúng số liền sau: 0,5 điểm

Bài 3 (1 điểm)

  1. Đặt tính đúng và tính đúng: 0,5 điểm
  2. Đặt tính đúng và tính đúng: 0,5 điểm

Bài 4 (1 điểm)

  • Viết phép tính đúng và đáp số: 1 điểm
  • Nếu chỉ ghi phép tính đúng hoặc đáp số đúng: 0,5 điểm

Bài 5 (1 điểm)

  • Đo đúng và ghi đúng kết quả: 1 điểm
  • Nếu sai lệch 1 mm: 0,5 điểm

Bài 6 (1 điểm)

  1. Điền đúng số: 0,5 điểm
  2. Điền đúng số: 0,5 điểm

Tổng điểm toàn bài: 10 điểm.

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 06 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh