Bài 8: Luyện tập
Môn: Toán | Khối: LỚP 3
Phần A. Ôn tập các số đến 1000
Bài 1. Đọc số và viết số
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 4 | 8 | ||
| 2 | 9 | 0 | ||
| 7 | 1 | 5 | ||
| 3 | 0 | 2 | ||
| 8 | 5 | 3 |
Bài 2. Viết số thành tổng
627 = _____ + _____ + _____
489 = _____ + _____ + _____
350 = _____ + _____ + _____
914 = _____ + _____ + _____
205 = _____ + _____ + _____
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =
476 □ 467
820 □ 802
999 □ 999
314 □ 413
650 □ 605
728 □ 782
501 □ 510
888 □ 889
Bài 4. Sắp xếp các số
358, 274, 627, 419
Từ bé đến lớn:
Từ lớn đến bé:
502, 890, 710, 305
Từ bé đến lớn:
Từ lớn đến bé:
765, 573, 684, 792
Từ bé đến lớn:
Từ lớn đến bé:
Phần B. Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 1000
Bài 5. Tính nhẩm
400 + 300
900 − 600
150 + 20
750 − 40
230 + 50
800 − 250
670 + 100
980 − 80
560 + 30
430 − 200
Bài 6. Đặt tính rồi tính
- Phép cộng
286 + 157
409 + 492
135 + 68
524 + 376
- Phép trừ
745 − 328
600 − 255
813 − 279
520 − 184
Bài 7. Tìm x
x + 124 = 569
840 − x = 315
x − 238 = 407
500 + x = 947
x − 105 = 300
720 − x = 425
Phần C. Bảng nhân và bảng chia
Bài 8. Tính nhẩm
2 × 9 =
18 : 2 =
3 × 7 =
21 : 3 =
4 × 6 =
24 : 4 =
5 × 8 =
40 : 5 =
2 × 5 =
10 : 2 =
3 × 4 =
12 : 3 =
4 × 7 =
28 : 4 =
5 × 3 =
15 : 5 =
Bài 9. Điền số thích hợp
2 × □ = 16
□ : 5 = 7
3 × □ = 21
□ : 2 = 12
4 × □ = 32
□ : 4 = 6
5 × □ = 40
□ : 3 = 5
2 × □ = 18
□ : 2 = 8
Bài 10. Điền dấu >, < hoặc =
2 × 8 □ 18
20 : 5 □ 3
4 × 5 □ 22
16 : 4 □ 4
3 × 6 □ 18
24 : 3 □ 8
5 × 2 □ 12
30 : 5 □ 7
Phần D. Hình học
Bài 11. Nhận biết hình
- Hình nào là hình vuông?
- Có 4 cạnh bằng nhau
- Có 3 cạnh
- Có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn
- Hình nào là hình chữ nhật?
- Có 4 cạnh bằng nhau
- Có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn
- Có 3 cạnh
- Hình nào là hình tam giác?
- Có 3 cạnh
- Có 4 cạnh bằng nhau
- Có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn
- Hình nào là hình tròn?
- Không có cạnh nào
- Có 3 cạnh
- Có 4 cạnh bằng nhau
- Hình nào không phải là hình tam giác?
- Có 3 cạnh
- Có 4 cạnh
- Có 1 cạnh cong
Bài 12. Đếm hình
- Đếm số hình vuông có trong hình dưới đây:
- Đếm số hình tam giác có trong hình dưới đây:
Bài 13. Tính chu vi
Hình vuông có cạnh \(5\,cm\).
Hình vuông có cạnh \(8\,cm\).
Hình chữ nhật có chiều dài \(9\,cm\), chiều rộng \(4\,cm\).
Hình chữ nhật có chiều dài \(7\,cm\), chiều rộng \(3\,cm\).
Tam giác có các cạnh \(5\,cm\), \(6\,cm\), \(7\,cm\).
Tam giác có các cạnh \(8\,cm\), \(5\,cm\), \(4\,cm\).
Phần E. Đo lường
Bài 14. Đổi đơn vị độ dài
5 m = _____ cm
600 cm = _____ m
3 m 25 cm = _____ cm
450 cm = _____ m _____ cm
2 m 19 cm = _____ cm
800 cm = _____ m
7 m = _____ cm
1 m 60 cm = _____ cm
Bài 15. Đổi đơn vị khối lượng
4 kg = _____ g
2500 g = _____ kg
3 kg 400 g = _____ g
5200 g = _____ kg _____ g
2 kg 50 g = _____ g
7000 g = _____ kg
Bài 16. Đổi đơn vị thời gian
2 giờ = _____ phút
180 phút = _____ giờ
3 ngày = _____ giờ
1 tuần = _____ ngày
48 giờ = _____ ngày
2 tuần = _____ ngày
Phần F. Toán có lời văn
Bài 17
Một cửa hàng bán được 235 quyển vở buổi sáng và 187 quyển vở buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu quyển vở?
Bài 18
Trong kho có 600 kg gạo. Người ta đã lấy ra 245 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg gạo?
Bài 19
Một thùng có 5 lít nước. Hỏi 7 thùng như vậy có tất cả bao nhiêu lít nước?
Bài 20
Có 48 cái kẹo chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?
Bài 21
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài \(12\,m\), chiều rộng \(5\,m\). Tính chu vi mảnh vườn đó.
Phần G. Thử thách
Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào?
Số bé nhất có 3 chữ số là số nào?
An có nhiều hơn Bình 28 viên bi. Bình có 47 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
Một đoạn dây dài 2 m 40 cm, Lan cắt đi 85 cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
⭐ Em tự đánh giá
☐ Hoàn thành tốt
☐ Hoàn thành
☐ Cần cố gắng thêm