Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Bộ bài tập toán lớp 2 – Chủ đề: Cộng, trừ trong phạm vi 1000

TIẾT 1

Bài 1: Tính nhẩm

\(40 + 30 =\)
\(70 - 40 =\)
\(70 - 30 =\)

b)
\(200 + 300 =\)
\(500 - 200 =\)
\(500 - 300 =\)

c)
\(1000 - 200 =\)
\(800 + 100 =\)
\(900 - 800 =\)


Bài 2: Đặt tính rồi tính

  47
+ 38
______
.......

  300
- 86
______
.......

  164
+ 59
______
.......

  725
- 348
______
.......

Bài 3: Giải toán có lời văn

Nhà Lan nuôi một con vịt nặng 2 kg và một con gà nặng 1 kg.

  1. Cả hai con vật cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
  2. Con vịt nặng hơn con gà bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải:
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................


Bài 4: Chọn câu trả lời đúng

Trong mỗi hình sau đều ghi một phép tính:

  • Hình tam giác: \(45 + 27\)
  • Hình tròn: \(100 - 38\)
  • Hình chữ nhật: \(56 + 19\)

Phép tính ghi ở hình nào có kết quả lớn nhất?

  1. Hình tam giác
  2. Hình tròn
  3. Hình chữ nhật

TIẾT 2

Bài 1: Số? (Điền bảng)

Số hạng Số hạng Tổng
25 34
60 20
150 200

b)

Số bị trừ Số trừ Hiệu
75 23
500 200
820 400

Bài 2: Số? (Sơ đồ mũi tên)

Sơ đồ 1:
\(80 \rightarrow\) (cộng \(15\)) \(\rightarrow\) [ Ô trống ] \(\rightarrow\) (trừ \(20\)) \(\rightarrow\) [ Ô vuông ]

Sơ đồ 2:
\(400 \rightarrow\) (trừ \(25\)) \(\rightarrow\) [ Ô trống ] \(\rightarrow\) (trừ \(35\)) \(\rightarrow\) [ Ô tròn ]


Bài 3: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm (Dạng toán bông hoa)

Năm bông hoa có ghi các phép tính sau:

  • Bông hoa A: \(250 + 120\)
  • Bông hoa B: \(500 - 230\)
  • Bông hoa C: \(400 + 50\)
  • Bông hoa D: \(800 - 530\)
  • Bông hoa E: \(250 + 120\)
  1. Bông hoa ..... ghi phép tính có kết quả lớn nhất.
  2. Bông hoa ..... ghi phép tính có kết quả bé nhất.
  3. Hai bông hoa ..... và ..... ghi hai phép tính có kết quả bằng nhau.

Bài 4: Giải toán có lời văn

Buổi sáng, cửa hàng bán được 150 lít dầu ăn. Buổi chiều, cửa hàng bán ít hơn buổi sáng 40 lít.

  1. Buổi chiều, cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ăn?
  2. Cả hai buổi, cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ăn?

Bài giải:
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 17 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh