Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 15: Luyện tập chung

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Mục tiêu ôn tập

  • Bảng nhân 6, 7, 8
  • Bảng chia 6, 7, 8
  • Một phần mấy
  • Toán có lời văn đơn giản

Bài 1. Tính nhẩm

  1. 6 × 4 = _____

  2. 7 × 8 = _____

  3. 8 × 6 = _____

  4. 48 : 8 = _____

  5. 56 : 7 = _____

  6. 63 : 9 = _____

  7. 6 × 5 = _____

  8. 54 : 6 = _____

  9. 7 × 3 = _____

  10. 64 : 8 = _____

  11. 8 × 7 = _____

  12. 36 : 6 = _____

  13. 7 × 5 = _____

  14. 56 : 8 = _____

  15. 48 : 6 = _____

Bài 2. Điền số thích hợp

  1. 6 × _____ = 36

  2. _____ × 7 = 21

  3. 56 : _____ = 7

  4. _____ : 8 = 6

  5. 8 × _____ = 64

  6. 54 : _____ = 9

  7. _____ × 6 = 30

  8. 42 : _____ = 6

  9. 7 × _____ = 28

  10. _____ : 7 = 8

Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =

  1. 6 × 7 _____ 40

  2. 7 × 8 _____ 56

  3. 64 : 8 _____ 9

  4. 56 : 7 _____ 9

  5. 8 × 8 _____ 64

  6. 42 : 6 _____ 7

  7. 7 × 4 _____ 28

  8. 48 : 6 _____ 7

  9. 8 × 6 _____ 50

  10. 49 : 7 _____ 7


Bài 4. Tìm x

  1. x × 6 = 36

  1. x × 7 = 49

  1. x × 8 = 56

  1. 48 : x = 8

  1. 56 : x = 8

  1. 64 : x = 8

  1. x × 6 = 42

  1. 54 : x = 9

Bài 5. Một phần mấy

  1. Một hình được chia thành 2 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
A B C D
  1. Một hình được chia thành 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
A B C D
  1. Một hình được chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
60 độ O
  1. Một hình được chia thành 3 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
120 độ O
  1. Một hình được chia thành 8 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
45 độ O
  1. Một hình được chia thành 5 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
    Phần tô màu là _____.
72 độ O

Bài 6. Viết phân số thích hợp

  1. Một phần hai viết là _____

  2. Một phần ba viết là _____

  3. Một phần tư viết là _____

  4. Một phần năm viết là _____

  5. Một phần sáu viết là _____

  6. Một phần tám viết là _____

Bài 7. Toán có lời văn

Bài 1

Mỗi hộp có 6 chiếc bút chì.
Hỏi 8 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?

............................................................

............................................................

Bài 2

Có 56 quyển vở được chia đều cho 7 bạn.
Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu quyển vở?

............................................................

............................................................

Bài 3

Một sợi dây dài 24 m.
Cắt lấy 1/6 chiều dài sợi dây.
Hỏi đoạn dây cắt ra dài bao nhiêu mét?

............................................................

............................................................

Bài 4

Có 64 quả cam được xếp đều vào 8 giỏ.
Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

............................................................

............................................................

Bài 8. Thử thách

  1. Tìm số thích hợp:
    _____ × 8 = 48

  2. Tìm số thích hợp:
    72 : _____ = 8

  3. Có 56 viên bi.
    1/8 số viên bi là bao nhiêu viên?

............................................................

  1. Có 49 học sinh xếp đều thành 7 hàng.
    Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

............................................................


EM TỰ ĐÁNH GIÁ

☐ Hoàn thành tốt

☐ Hoàn thành

☐ Cần cố gắng thêm

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh