Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

1. Nhận biết thành phần phép nhân

  1. Viết tên các thành phần trong phép nhân sau:
    1. \(7 \times 5 = 35\)

  1. \(9 \times 4 = 36\)

  1. \(6 \times 8 = 48\)

2. Nhận biết thành phần phép chia

  1. Viết tên các thành phần trong phép chia sau:
    1. \(42 : 7 = 6\)

  1. \(24 : 8 = 3\)

  1. \(56 : 7 = 8\)

3. Điền vào chỗ trống (phép nhân)

  1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    1. \(5 \times \underline{\hspace{1cm}} = 40\)

  1. \(\underline{\hspace{1cm}} \times 7 = 49\)

  1. \(9 \times \underline{\hspace{1cm}} = 63\)

4. Điền vào chỗ trống (phép chia)

  1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    1. \(56 : \underline{\hspace{1cm}} = 8\)

  1. \(\underline{\hspace{1cm}} : 4 = 9\)

  1. \(32 : \underline{\hspace{1cm}} = 4\)

5. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng

  1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    1. Trong phép nhân \(8 \times 6 = 48\), số 8 là:
      1. Thừa số
      1. Tích
      1. Số chia
    1. Trong phép chia \(54 : 9 = 6\), số 9 là:
      1. Số bị chia
      1. Số chia
      1. Thương
    1. Trong phép nhân \(3 \times 7 = 21\), số 21 là:
      1. Thừa số
      1. Tích
      1. Số chia

6. Nối thành phần với tên gọi đúng

Thành phần Tên gọi
\(36 : 6 = 6\)
\(5 \times 8 = 40\)
\(72 : 8 = 9\)

7. Viết phép nhân hoặc phép chia theo yêu cầu

  1. Viết phép nhân hoặc phép chia phù hợp với các thành phần sau:

    1. Thừa số thứ nhất: 4, thừa số thứ hai: 9, tích: ____

  1. Số bị chia: 45, số chia: 5, thương: ____

  1. Thừa số thứ nhất: 7, tích: 49, thừa số thứ hai: ____


8. Tìm thành phần chưa biết (vận dụng)

  1. Tìm số thích hợp thay cho \(x\):
    1. \(x \times 3 = 21\)

  1. \(56 : x = 7\)

  1. \(x : 5 = 4\)

  1. \(8 \times x = 56\)

9. Bài toán có lời văn

  1. Một cửa hàng có 7 kệ, mỗi kệ xếp 8 hộp sữa. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu hộp sữa?

  1. Một thùng có 48 quả cam, chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu quả cam?

10. Bài toán hình học ứng dụng phép nhân, chia

  1. Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.

6 cm 4 cm A B C D
Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 17 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh