Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 12: Bảng nhân 9, Bảng chia 9

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

1. Nhận biết bảng nhân 9

  1. Điền kết quả vào chỗ trống:
  1. \(9 \times 2 =\) _____

  2. \(9 \times 5 =\) _____

  3. \(9 \times 7 =\) _____

  4. \(9 \times 10 =\) _____

  1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
  1. \(9 \times 3 =\)
  1. 18  B. 21  C. 27  D. 36
  1. \(9 \times 6 =\)
  1. 45  B. 54  C. 63  D. 36

2. Nhận biết bảng chia 9

1. Điền vào chỗ trống:

  1. \(27 \div 9 =\) _____

  2. \(81 \div 9 =\) _____

  3. \(54 \div 9 =\) _____

2. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:

  1. \(72 \div 9 =\)
  1. 9  B. 8  C. 7  D. 6
  1. \(36 \div 9 =\)
  1. 3  B. 4  C. 5  D. 6

3. Vận dụng bảng nhân, chia 9

1. Tìm số thích hợp điền vào ô trống:

Số bị chia Số chia Thương
63 9
9 9
9 4
45 5

2. Viết phép nhân hoặc phép chia thích hợp:

  1. Có 9 cái bánh, chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được _____ cái bánh.
    Viết phép tính: _____

  2. Một bao có 72 quả cam, chia đều vào 9 túi. Mỗi túi có _____ quả cam.
    Viết phép tính: _____



4. Bài toán có lời văn

  1. Mỗi hộp có 9 cái bút. Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút?

  1. Một cửa hàng có 81 chiếc áo, chia đều cho 9 tủ. Hỏi mỗi tủ có bao nhiêu chiếc áo?


5. So sánh số lớn hơn, nhỏ hơn

  1. Điền dấu \(>, <, =\) vào chỗ trống:
  1. \(9 \times 4\) _____ \(36\)

  2. \(9 \times 7\) _____ \(70\)

  3. \(81 \div 9\) _____ \(8\)


6. Tìm số còn thiếu trong dãy số

  1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
  1. 9, 18, 27, _____, 45, _____

  1. 81, 72, _____, 54, _____, 36


7. Nối phép tính với kết quả đúng

Phép tính Kết quả
\(9 \times 8\) 54
\(9 \times 6\) 63
\(54 \div 9\) 72
\(9 \times 9\) 81

8. Bài toán hình học ứng dụng phép nhân 9

  1. Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

  1. Một hình vuông có cạnh 9 cm. Tính diện tích hình vuông đó.

9cm 4cm 9cm 9cm A B C D E F G H

9. Vận dụng cao: Bài toán thực tế

  1. Một lớp học có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 8 bạn. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu bạn?

  1. Một bác nông dân thu hoạch được 72 quả dưa, chia đều cho 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả dưa?


10. Sáng tạo phép toán với số 9

  1. Hãy viết 2 phép nhân có kết quả là 36, trong đó có sử dụng số 9.

  1. Hãy viết một phép chia có thương là 7, trong đó có sử dụng số 9.


Kết thúc phiếu bài tập

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 17 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh