Bài 1: Ôn tập các số đến 1000
Môn: Toán | Khối: LỚP 3
Phiếu bài tập Toán lớp 3
Bài 1: Ôn tập các số đến 1000
Bài 1. Viết số và đọc số
Hoàn thành các ô còn thiếu trong bảng sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 6 | 7 | ||
| 9 | 0 | 4 | ||
| 3 | 2 | 9 | ||
| 8 | 1 | |||
| 7 | 5 | |||
| 2 | 7 | |||
| 4 | 0 | |||
| 1 | 0 | 0 |
Bài 2. Nối số với cách đọc hoặc cấu tạo số
Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho phù hợp:
A
- Số gồm 6 trăm, 2 chục và 5 đơn vị
- Số gồm 4 trăm, 0 chục và 7 đơn vị
- Số gồm 8 trăm, 9 chục và 0 đơn vị
- Số gồm 3 trăm, 1 chục và 3 đơn vị
- Số gồm 9 trăm, 5 chục và 2 đơn vị
B
- 407
- 890
- 313
- 925
- 625
Bài 3. Viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị
Điền vào chỗ chấm:
- 745 =
- 308 =
- 526 =
- 910 =
- 684 =
- 253 =
Bài 4. Tìm số liền trước và số liền sau
Điền vào bảng:
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 245 | ||
| 700 | ||
| 398 | ||
| 1000 | ||
| 512 | ||
| 799 |
Bài 5. Điền số còn thiếu để được ba số liên tiếp
- 157, ______, ______
- ______, 399, ______
- ______, ______, 205
- 600, ______, ______
- ______, 721, ______
- ______, ______, 450
Bài 6. Điền dấu >, <, = vào ô trống
- 457 □ 475
- 900 □ 9 trăm
- 600 + 20 + 3 □ 623
- 781 □ 718
- 500 □ 499
- 320 □ 302
- 888 □ 888
- 1000 □ 999
- 730 □ 7 trăm ba mươi
- 450 + 10 □ 460
Bài 7. Viết dãy số
Đếm thêm 1:
214, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____Đếm bớt 1:
500, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____Đếm thêm 10:
320, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____Đếm bớt 10:
900, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____
Bài 8. Sắp xếp các số
472, 389, 501, 468
Sắp xếp từ bé đến lớn:
Sắp xếp từ lớn đến bé:820, 756, 900, 811
Sắp xếp từ bé đến lớn:
Sắp xếp từ lớn đến bé:234, 432, 123, 321
Sắp xếp từ bé đến lớn:
Sắp xếp từ lớn đến bé:999, 100, 555, 789
Sắp xếp từ bé đến lớn:
Sắp xếp từ lớn đến bé:
Bài 9. Toán có lời văn
Lớp 3A có 345 quyển sách, lớp 3B có 298 quyển sách. Hỏi lớp nào có nhiều sách hơn và nhiều hơn bao nhiêu quyển?
Trong một hộp có các viên bi mang số: 876, 543, 999, 701. Hỏi viên bi nào mang số lớn nhất? Viên bi nào mang số bé nhất?
Một cửa hàng bán được 650 chiếc bút trong tháng 5, bán được 698 chiếc trong tháng 6. Tháng nào bán được nhiều bút hơn? Nhiều hơn bao nhiêu chiếc?
Bài 10. Thử thách
- Số lớn nhất có 3 chữ số là ______.
- Số bé nhất có 3 chữ số là ______.
- Số gồm 9 trăm, 9 chục và 9 đơn vị là ______.
- Viết số liền trước của 1000 là ______.
⭐ Em tự đánh giá:
☐ Hoàn thành tốt
☐ Hoàn thành
☐ Cần cố gắng thêm