Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 1: Ôn tập các số đến 1000

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập Toán lớp 3

Bài 1: Ôn tập các số đến 1000


Bài 1. Viết số và đọc số

Hoàn thành các ô còn thiếu trong bảng sau:

Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
5 6 7
9 0 4
3 2 9
8 1
7 5
2 7
4 0
1 0 0

Bài 2. Nối số với cách đọc hoặc cấu tạo số

Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho phù hợp:

A

  1. Số gồm 6 trăm, 2 chục và 5 đơn vị
  2. Số gồm 4 trăm, 0 chục và 7 đơn vị
  3. Số gồm 8 trăm, 9 chục và 0 đơn vị
  4. Số gồm 3 trăm, 1 chục và 3 đơn vị
  5. Số gồm 9 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

B

  1. 407
  2. 890
  3. 313
  4. 925
  5. 625

Bài 3. Viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị

Điền vào chỗ chấm:

  1. 745 =
  2. 308 =
  3. 526 =
  4. 910 =
  5. 684 =
  6. 253 =

Bài 4. Tìm số liền trước và số liền sau

Điền vào bảng:

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
245
700
398
1000
512
799

Bài 5. Điền số còn thiếu để được ba số liên tiếp

  1. 157, ______, ______
  2. ______, 399, ______
  3. ______, ______, 205
  4. 600, ______, ______
  5. ______, 721, ______
  6. ______, ______, 450

Bài 6. Điền dấu >, <, = vào ô trống

  1. 457 □ 475
  2. 900 □ 9 trăm
  3. 600 + 20 + 3 □ 623
  4. 781 □ 718
  5. 500 □ 499
  6. 320 □ 302
  7. 888 □ 888
  8. 1000 □ 999
  9. 730 □ 7 trăm ba mươi
  10. 450 + 10 □ 460

Bài 7. Viết dãy số

  1. Đếm thêm 1:
    214, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____

  2. Đếm bớt 1:
    500, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____

  3. Đếm thêm 10:
    320, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____

  4. Đếm bớt 10:
    900, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____, _____


Bài 8. Sắp xếp các số

  1. 472, 389, 501, 468
    Sắp xếp từ bé đến lớn:
    Sắp xếp từ lớn đến bé:

  2. 820, 756, 900, 811
    Sắp xếp từ bé đến lớn:
    Sắp xếp từ lớn đến bé:

  3. 234, 432, 123, 321
    Sắp xếp từ bé đến lớn:
    Sắp xếp từ lớn đến bé:

  4. 999, 100, 555, 789
    Sắp xếp từ bé đến lớn:
    Sắp xếp từ lớn đến bé:


Bài 9. Toán có lời văn

  1. Lớp 3A có 345 quyển sách, lớp 3B có 298 quyển sách. Hỏi lớp nào có nhiều sách hơn và nhiều hơn bao nhiêu quyển?

  2. Trong một hộp có các viên bi mang số: 876, 543, 999, 701. Hỏi viên bi nào mang số lớn nhất? Viên bi nào mang số bé nhất?

  3. Một cửa hàng bán được 650 chiếc bút trong tháng 5, bán được 698 chiếc trong tháng 6. Tháng nào bán được nhiều bút hơn? Nhiều hơn bao nhiêu chiếc?


Bài 10. Thử thách

  1. Số lớn nhất có 3 chữ số là ______.
  2. Số bé nhất có 3 chữ số là ______.
  3. Số gồm 9 trăm, 9 chục và 9 đơn vị là ______.
  4. Viết số liền trước của 1000 là ______.

⭐ Em tự đánh giá:

☐ Hoàn thành tốt
☐ Hoàn thành
☐ Cần cố gắng thêm

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 10 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh