Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Giáo viên: Nguyen Dinh Minh

Bài 1: Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

Môn: Toán | Khối: LỚP 3

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Nhận biết

1. Đọc số

  1. Số: 205
    Hãy đọc số này:

  1. Số: 430
    Hãy đọc số này:

  1. Số: 999
    Hãy đọc số này:

2. Viết số

  1. Viết số: Bốn trăm mười hai

  1. Viết số: Sáu trăm linh năm

  1. Viết số: Tám trăm mười bảy

3. Viết các số theo thứ tự tăng dần

  1. 507, 275, 750, 570

  1. 321, 213, 132, 231


Thông hiểu

4. Điền số thích hợp vào ô trống

Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Số cần điền
3 5 8
9 0 7
1 8 0

5. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

  1. Số nào lớn nhất?
  1. 721  B. 712  C. 217  D. 271

  1. Số nào nhỏ nhất?
  1. 356  B. 365  C. 653  D. 635

6. Số liền trước và số liền sau

  1. Số liền trước của 400 là: ______
    Số liền sau của 400 là: ______

  1. Số liền trước của 999 là: ______
    Số liền sau của 999 là: ______


Vận dụng

7. So sánh các số sau, điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống

  1. 348 ___ 384

  1. 560 ___ 506

  1. 777 ___ 777

8. Viết các số sau theo thứ tự giảm dần

  1. 850, 805, 580, 508

  1. 999, 990, 909, 919


Vận dụng cao

9. Tìm số bí mật

  1. Tôi là số có ba chữ số, chữ số hàng trăm là 4, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là 9. Tôi là số nào?

  1. Tôi là số lớn nhất có ba chữ số giống nhau. Tôi là số nào?

10. Số nào?

  1. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: ______

  1. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ______


11. Bài tập hình minh họa: Điền số vào các vị trí

Quan sát hình dưới đây, mỗi ô trống là một số có ba chữ số, các số phải tăng dần từ trái sang phải.

Điền các số sau vào các ô trống: 321, 123, 213, 231, 312, 132, 312, 231, 132


A B C D E F G H I

Đáp án mẫu cho bài nối (nếu cần kiểm tra)

Câu hỏi Đáp án đúng
1a Hai trăm linh năm
1b Bốn trăm ba mươi
1c Chín trăm chín mươi chín
2a 412
2b 605
2c 817
3a 275, 507, 570, 750
3b 132, 213, 231, 321
4 358, 907, 180
5a A
5b A
6a 399, 401
6b 998, 1000
7a <
7b >
7c =
8a 850, 805, 580, 508
8b 999, 990, 919, 909
9a 409
9b 999
10a 102
10b 987
11 123, 132, 213, 231, 312, 321, ...

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 30 tháng 06 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Nguyen Dinh Minh